Bỏ qua, đến nội dung chính
Đào tạo Thạc sĩ

Khung chương trình đào tạo (Thạc sĩ Thú y – Định hướng Nghiên cứu)

Đăng ngày 03/09/2026 · letranhoan
TT Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ
Tổng số LT TH
A KIẾN THỨC CHUNG (Học online) 10    
1 NLTH500 Triết học (Philosophy) 3
2 Phương pháp nghiên cứu và viết tài liệu khoa học (Research methods and Scientific writing) 3
3 Môi trường và phát triển bền vững (Environment and sustainable development) 2
4 Nông nghiệp số (Digital Agriculture) 2
B PHẦN KIẾN THỨC CƠ SỞ 16    
* Học phần bắt buộc 12    
5 CNHS502 Hóa sinh động vật nâng cao (Advanced Animal Biochemistry) 2 1,5 0,5
6 CNSL503 Sinh lý động vật nâng cao (Advanced Animal Physiology) 3 2,0 1,0
  7 TYVT502 Vi khuẩn học và nấm học thú y (Veterinary Bacteriology and Fungology) 3 2,0 1,0
8 TYVR505 Virus học thú y (Veterinary Virology) 2 1,5 0,5
9 CNTK506 Thống kê sinh học và thiết kế thí nghiệm (Biostatistics and Experimental Design) 2 1,5 0,5
10 Dược lý học thú y nâng cao (Advanced Veterinary Pharmacology) 2 1,5 0,5
* Học phần tự chọn (Học online) 4/10  
11 TYKT526 Kỹ thuật sinh học phân tử trong nghiên cứu thú y (Molecular Biotechnology in Veterinary Studies) 2 1,5 0,5
12 CNPL525 Phúc lợi động vật nâng cao (Advanced Animal Welfare) 2 1,5 0,5
13 CNCN508 Công nghệ sinh học ứng dụng trong chăn nuôi Thú y (Applied Biotechnology in Animal Husbandry and Veterinary Medicine) 2 1,5 0,5
14 TYĐC517 Độc chất học thú y nâng cao (Advanced Veterinary Toxicology) 2 1,5 0,5
Nghiên cứu và ứng dụng dược liệu trong thú y (Veterinary herbal medicines) 2
C PHẦN KIẾN THỨC CHUYÊN NGÀNH 24    
* Học phần bắt buộc 18    
15 TYMD511 Nghiên cứu và ứng dụng kháng nguyên, kháng thể trong thú y (Antigen and Antibody: Research and Application) 2 1,5 0,5
16 TYBL512 Bệnh lý học ứng dụng (Advanced Veterinary Pathology) 2 1,5 0,5
17 TYDH514 Phân tích dịch tễ trong thú y (Veterinary epidemiological analysis) 2 1,5 0,5
18 TYTN513 Bệnh cảm nhiễm phức hợp trong thú y (Veterinary complex Infectious Diseases) 3 1,5 0,5
19 TYBK519 Ứng dụng các kỹ thuật xét nghiệm trong chẩn đoán ký sinh trùng thú y (Application of laboratory techniques in the diagnosis of veterinary parasites) 2 1,5 0,5
20 TYBD516 Rối loạn chuyển hóa ở vật nuôi (Animal Nutritional/Metabolic Disorders) 2 1,5 0,5
21 CNSS518 Sinh sản vật nuôi nâng cao (Advanced Animal Reproduction) 2 1,5 0,5
22 Ứng dụng GIS trong nghiên cứu dịch tễ (GIS application in veterinary epidemiology) 3
* Học phần tự chọn (Học online) 6/10    
23 TYBN520 Bệnh nội khoa thú y nâng cao (Advanced Veterinary Internal Medicine) 2 1,5 0,5
24 Chẩn đoán hình ảnh thú y (Veterinary Diagnostic Imaging) 2 1,5 0,5
25 TYNG528 Kỹ thuật ngoại khoa thú y (Veterinary Surgery Technology) 2 1,5 0,5
25 CNCT532 Quản lý môi trường và chất thải chăn nuôi (Environmental and Waste Management in Animal Production) 2 1,5 0,5
26 TYXN527 Xét nghiệm chẩn đoán bệnh truyền nhiễm (Diagnostic Procedures of Infectious Diseases) 2 1,5 0,5
27 TYTC530 Tiếp cận sức khỏe sinh thái và Một sức khỏe (EcoHealth and OneHealth Approaches) 2 1,5 0,5
D   LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP 15    
28 LV533 Luận văn cao học (Master thesis) 15
TỔNG SỐ TÍN CHỈ (Total credits) 65