Bài báo trong nước
| Stt | Tên bài báo | Tên tạp chí | Cấp tạp chí | Tác giả | Năm đăng |
| 1 | Xác định hàm lượng protein thích hợp trong khẩu phần nuôi lợn Cỏ và lợn Mẹo sinh sản | Tạp chí Khoa học và Công nghệ chăn nuôi (1859-0802) | HĐCDGS | Phạm Sỹ Tiệp (Chính), Hoàng Thị Phi Phượng, Phạm Duy Phẩm, Chu Mạnh Thắng, Ngô Mậu Dũng, Phùng Thăng Long, Thái Khắc Thanh, Bùi Duy Hùng, Đỗ Thị Nga, Phạm Công Thiếu | 2019 |
| 2 | Đánh giá hệ thống chăn nuôi bò sinh sản và năng suất sinh sản của đàn bò cái lai Brahman trong nông hộ tại huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi | Tạp chí Khoa học Đại học Huế: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (2588-1191) | HĐCDGS | Nguyễn Thị Mỹ Linh (Chính), Đinh Văn Dũng (Chính), Lê Đình Phùng, Nguyễn Xuân Bả | 2019 |
| 3 | Năng suất, chất lượng thịt của 3 tổ hợp lợn lai GF337xGF24, GF280xGF24 và GF399xGF24 nuôi công nghiệp chuồng kín ở miền Trung | Tạp chí Khoa học kỹ thuật Chăn nuôi (1859-476X) | HĐCDGS | Hoàng Thị Mai (Chính), Lê Đình Phùng (Chính), Nguyễn Xuân Bả, Văn Ngọc Phong, Hồ Lê Quỳnh Châu | 2019 |
| 4 | Xác định mức năng lượng trong khẩu phần nuôi lợn cỏ và lợn mẹo sinh sản | Tạp chí Khoa học và Công nghệ chăn nuôi (1859-0802) | HĐCDGS | Phạm Sỹ Tiệp (Chính), Hoàng Thị Phi Phượng, Phạm Duy Phẩm, Phạm Công Thiếu, Ngô Mậu Dũng, Phùng Thăng Long, Thái Khắc Thanh, Bùi Duy Hùng, Đỗ Thị Nga, Chu Mạnh Thắng | 2019 |
| 5 | Xác định phương thức nuôi lợn Cỏ, lợn Mẹo sinh sản | Tạp chí Khoa học và Công nghệ chăn nuôi (1859-0802) | HĐCDGS | Phạm Sỹ Tiệp (Chính), Hoàng Phi Phượng, Phạm Duy Phẩm, Ngô Thị Kim Cúc, Nguyễn Văn Trung, Phạm Hải Ninh, Ngô Mậu Dũng, Thái Khắc Thanh, Bùi Duy Hùng, Đỗ Thị Nga, Chu Mạnh Thắng | 2019 |
| 6 | Sinh trưởng và tiêu tốn thức ăn của ba tổ hợp lợn lai GF337xGF24 GF280xGF24 VÀ GF399xGF24 trong điều kiện chăn nuôi công nghiệp chuồng kín ở miền Trung | Tạp chí Khoa học kỹ thuật Chăn nuôi (1859-476X) | HĐCDGS | Hoàng Thị Mai (Chính), Lê Đình Phùng (Chính), Nguyễn Xuân Bả, Văn Ngọc Phong, Trần Thanh Hải | 2019 |
| 7 | The effect of dried cassava foliage with ensiled cassava root on growth performance of local yellow cattle in Lao PDR | Tạp chí Khoa học kỹ thuật Chăn nuôi (1859-476X) | HĐCDGS | Bounthavy Vongkhamchanh (Chính), Izuru Saizen, Boualy Saphangthong, Lê Văn An, Dương Thanh Hải | 2019 |
| 8 | Effects of supplements of yeast (Saccharomyces cerevisiae), rice distillers byproducts and fermented cassava root on methane production in an in vitro rumen incubation of ensiled cassava root, urea and cassava leaf meal | Báo cáo Khoa học tại Hội nghị Khoa học Quốc gia và Quốc tế đăng toàn văn trong kỷ yếu (Proceedings) hội nghị có phản biện khoa học (442) | HĐCDGS | Sangkhom Inthapany (Chính), T. R. Preston, Lê Đình Phùng (Chính), Lê Đức Ngoan | 2019 |
| 9 | EFFECTS OF LEVEL OF CONCENTRATE ON PERFORMANCE OF FINISHING CROSSBRED BRAHMAN CATTLE IN VIETNAM | Tạp chí Khoa học kỹ thuật Chăn nuôi (1859-476X) | HĐCDGS | Đinh Văn Dũng (Chính), Nguyễn Xuân Bả, Đỗ Văn Quang, Đậu Văn Hải, Peter A Lane, Nguyễn Hữu Văn, David Parsons | 2019 |
| 10 | Năng suất sinh sản của lợn nái GF24 khi được phối với các dòng đực GF337, GF280, và GF399 trong điều kiện chăn nuôi công nghiệp ở miền Trung | Tạp chí Khoa học Đại học Huế: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (2588-1191) | HĐCDGS | Hoàng Thị Mai (Chính), Lê Đình Phùng (Chính), Nguyễn Xuân Bả, Văn Ngọc Phong, Phan Vũ Hải, Nguyễn Đinh Thùy Khương, Trần Thanh Hải, Phạm Hoàng Sơn Hưng, Nguyễn Minh Hoàn, Hồ Lê Quỳnh Châu | 2019 |
| 11 | Sinh trưởng, năng suất và chất lượng thịt của tổ hợp lợn lai PIC280 × [LANDRACE × (DUROC × VCN-MS15)] và PIC399 × [LANDRACE × (DUROC × VCN-MS15)] nuôi tại Thừa Thiên Huế | Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (tên cũ: Khoa học Kỹ thuật Nông nghiệp; Nông nghiệp & Công nghiệp thực phẩm; Lâm nghiệp; Thuỷ lợi; Kinh tế Nông nghiệp) (1859-4581) | HĐCDGS | Phùng Thăng Long, Lê Đình Phùng, Đinh Thị Bích Lân, Lê Đức Thạo | 2019 |
| 12 | Xác định mức độ ô nhiễm vi khuẩn E. coli trong thịt lợn và môi trường tại một số cơ sở giết mổ tại tỉnh Thừa Thiên Huế | Tạp chí Khoa học Kỹ thuật Thú y (1859-4751) | HĐCDGS | Trần Quang Vui (Chính), Lê Văn Phước, Nguyễn Thị Thùy, Lê Xuân Ánh, Nguyễn Xuân Hòa | 2019 |
| 13 | The pathogenicity of eimeria species isolated from chicken in thua thien hue province | Tạp chí Khoa học Đại học Huế: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (2588-1191) | HĐCDGS | Hồ Thị Dung (Chính), Phan Vũ Hải, Phạm Hoàng Sơn Hưng, Nguyễn Đinh Thùy Khương | 2019 |
| 14 | Độc tố của vi khuẩn Haemophilus parasuis và tiền năng sản xuất vaccine phòng bệnh | Tạp chí Khoa học Đại học Huế: Khoa học Tự nhiên/Hue University Journal of Science: Natural Science (1859-1388, E-ISSN: 2615-9678) | HĐCDGS | Nguyễn Văn Chào (Chính), Vũ Thị Thanh Tâm | 2019 |
| 15 | Nghiên cứu độc lực của vi khuẩn Heamophilus parasuis bằng mô hình gây nhiễm trên chuột lang (Guinea pig) | Tạp chí Khoa học Đại học Huế: Khoa học Tự nhiên/Hue University Journal of Science: Natural Science (1859-1388, E-ISSN: 2615-9678) | HĐCDGS | Nguyễn Văn Chào (Chính) | 2019 |
| 16 | Đáp ứng miễn dịch của gà con đối với vaccine La Sota phòng bệnh Newcastle thay đổi theo điều kiện sinh thái chăn nuôi [Immune responces of chicks to Newcastle disease virus vaccine La Sota vary in husbandary ecological conditions] | Tạp chí Khoa học và Công nghệ Nông nghiệp (2588-1256) | HĐCDGS | Lê Đình Quang, Hồ Thị Ngọc Ánh, Hồ Thị Lệ, Bùi Thị Lan, Nguyễn Hữu Lợi, Phạm Hồng Sơn (Chính) | 2019 |
| 17 | Đánh giá miễn dịch và cảm nhiễm virus dại trên chó nuôi tại huyện Tuyên Hóa tỉnh Quảng Bình bằng kỹ thuật HI và SSDHI [Evaluation of anti-rabies immunity and rabies virus prevalence in dogs reared in district Tuyen Hoa of province Quang Binh with HI and SSDHI techniques] | Tạp chí Khoa học và Công nghệ Nông nghiệp (2588-1256) | HĐCDGS | Lê Duy Báu, Phạm Thị Yến Hoa, Lê Thị Ngọc khánh, Phạm Hồng Sơn (Chính) | 2019 |
| 18 | SỰ LƯU HÀNH CỦA VIRUS CÚM GIA CẦM ĐỘC LỰC CAO TRÊN GIA CẦM SỐNG ĐƯỢC BÁN TẠI MỘT SỐ CHỢ THUỘC ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ | Tạp chí Khoa học Kỹ thuật Thú y (1859-4751) | HĐCDGS | Nguyễn Xuân Hòa (Chính), Trần Quang Vui, Phạm Hoàng Sơn Hưng, Bùi Thị Hiền | 2019 |
| 19 | Lượng ăn vào và khả năng sinh trưởng của ba tổ hợp bò lai giữa đực Charolais, Droughtmaster và Red Angus với cái lai Brahman nuôi trong nông hộ tỉnh Quảng ngãi | Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (tên cũ: Khoa học Kỹ thuật Nông nghiệp; Nông nghiệp & Công nghiệp thực phẩm; Lâm nghiệp; Thuỷ lợi; Kinh tế Nông nghiệp) (1859-4581) | HĐCDGS | Nguyễn Thị Mỹ Linh (Chính), Đinh Văn Dũng, Trần Ngọc Long, Văn Ngọc Phong, Lê Đình Phùng, Phạm Hồng Sơn, Nguyễn Xuân Bả | 2020 |
| 20 | ẢNH HƯỞNG CỦA PHỤ PHẨM THÂN LÁ GAI XANH AP1 TRONG KHẨU PHẦN ĐẾN KHẢ NĂNG SINH TRƯỞNG CỦA BÒ THỊT NUÔI TRONG NÔNG HỘ Ở TỈNH QUẢNG NGÃI | Tạp chí Khoa học và Công nghệ Nông nghiệp (2588-1256) | HĐCDGS | Nguyễn Thị Tường Vy, Lê Hoàng Duy, Nguyễn Minh Cần, Trương Thị Bích Hồng, Trương Thị Thảo, Lê Thị Như Quỳnh, Võ Thị Việt Dung, Nguyễn Thị Phê, Đinh Văn Dũng | 2020 |
| 21 | Ảnh hưởng của mùa vụ đến năng suất sinh sản của chim cút nuôi tại Thừa Thiên Huế | Tạp chí Khoa học và Công nghệ Nông nghiệp (2588-1256) | HĐCDGS | Trần Ngọc Long, Văn Ngọc Phong, Lê Đình Phùng | 2020 |
| 22 | ĐÁNH GIÁ THÀNH PHẦN DINH DƯỠNG CÁC BỘ PHẬN CỦA CÂY LÁ GAI XANH (Boehmeria nivea L.) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI LÀM THỨC ĂN CHO VẬT NUÔI | Tạp chí Khoa học và Công nghệ Nông nghiệp (2588-1256) | HĐCDGS | Nguyễn Thị Tường Vy, Lê Hoàng Duy, Nguyễn Minh Cần, Trương Thị Bích Hồng, Trương Thị Thảo, Lê Thị Như Quỳnh, Võ Thị Việt Dung, Đinh Văn Dũng | 2020 |
| 23 | Xác định kiểu gen MC1R, ASIP, MATP và TBX3 quy định màu sắc lông ngựa Kushum | Tạp chí Khoa học kỹ thuật Chăn nuôi (1859-476X) | HĐCDGS | Lê Nữ Anh Thư | 2020 |
| 24 | Sức sản xuất thịt của tổ hợp lai GF337xGF24 ở các khối lượng giết mổ khác nhau | Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (tên cũ: Khoa học Kỹ thuật Nông nghiệp; Nông nghiệp & Công nghiệp thực phẩm; Lâm nghiệp; Thuỷ lợi; Kinh tế Nông nghiệp) (1859-4581) | HĐCDGS | Lê Đình Phùng, Hoàng Thị Mai, Nguyễn Xuân Bả, Trần Ngọc Long, Lê Đức Thạo, Văn Ngọc Phong, Hồ Lê Quỳnh Châu | 2020 |
| 25 | Ảnh hưởng của bổ sung phụ phẩm chè xanh đến tỷ lệ tiêu hoá các chất dinh dưỡng của khẩu phần trong môi trường dạ cỏ | Tạp chí Khoa học kỹ thuật Chăn nuôi (1859-476X) | HĐCDGS | Lê Tuấn An (Chính), Chu Mạnh Thắng, Lê Đình Phùng, Trần Hiệp | 2020 |
| 26 | Khả năng sản xuất của đàn nhân giống lợn cỏ và lợn mẹo tại Thừa Thiên Huế và Nghệ An | Tạp chí Khoa học và Công nghệ chăn nuôi (1859-0802) | HĐCDGS | Hoàng Thị Phi Phượng (Chính), Phạm Sỹ Tiệp, Ngô Mậu Dũng, Phùng Thăng Long, Thái Khắc Thanh, Bùi Duy Hùng, Đỗ Thị Nga, Ngô Thị Kim Cúc | 2020 |
| 27 | Nghiên cứu hiệu quả bổ sung sắt cho lợn con lợn Cỏ và lợn Mẹo giai đoạn bú sữa | Tạp chí Khoa học và Công nghệ chăn nuôi (1859-0802) | HĐCDGS | Phạm Sỹ Tiệp (Chính), Hoàng Thị Phi Phượng, Phạm Duy Phẩm, Phạm Hải Ninh, Nguyễn Văn Trung, Ngô Mậu Dũng, Phùng Thăng Long, Thái Khắc Thanh, Bùi Duy Hùng, Chu Mạnh Thắng | 2020 |
| 28 | Năng suất, chất lượng thịt của tổ hợp lai GF399xGF24 ở các khối lượng giết mổ khác nhau | Tạp chí Khoa học kỹ thuật Chăn nuôi (1859-476X) | HĐCDGS | Lê Đình Phùng (Chính), Nguyễn Xuân Bả, Hoàng Thị Mai, Lê Đức Thạo, Trần Ngọc Long, Văn Ngọc Phong, Hồ Lê Quỳnh Châu | 2020 |
| 29 | Tăng khối lượng, tiêu tốn thức ăn và hiệu quả kinh tế của tổ hợp lai GF399xGF24 ở các khối lượng giết mổ khác nhau | Tạp chí Khoa học kỹ thuật Chăn nuôi (1859-476X) | HĐCDGS | Hoàng Thị Mai (Chính), Nguyễn Xuân Bả, Lê Đức Thạo, Trần Ngọc Long, Hồ Lê Quỳnh Châu, Lê Đình Phùng (Chính) | 2020 |
| 30 | ẢNH HƯỞNG CỦA CAO CHIẾT CỦ NÉN (Allium schoenoprasum) LÊN ĐÁP ỨNG MIỄN DỊCH PHÒNG BỆNH NEWCASTLE VÀ SINH TRƯỞNG Ở GÀ THỊT | Tạp chí Khoa học và Công nghệ Nông nghiệp (2588-1256) | HĐCDGS | Phan Vũ Hải (Chính), Nguyễn Xuân Hòa (Chính) | 2020 |
| 31 | Độc lực và tính mẫn cảm kháng sinh của vi khuẩn Escherichiae coli phân lập từ bê sữa bị bệnh tiêu chảy | Tạp chí Khoa học Kỹ thuật Thú y (1859-4751) | HĐCDGS | Nguyễn Xuân Hòa (Chính), Lê Trần Hoàn, Thượng Thị Thanh Lễ, Phan Vũ Hải, Trần Quang Vui | 2020 |
| 32 | The dietary supplement efficiency of essential oil of chive (Allium macrostemon) on the productivity and health performance of broilers | Tạp chí Khoa học Đại học Cần Thơ (2615-9422) | ACI | Phan Vũ Hải (Chính), Nguyễn Xuân Hòa, Nguyễn Đinh Thùy Khương, Trần Ngọc Liêm, Hồ Thị Dung, Phạm Hoàng Sơn Hưng | 2020 |
| 33 | EFFECT OF DIETARY SUPPLEMENTATION OF ETHANOL EXTRACT OF CHIVES AND GINGER ON THE PRODUCTIVITY AND HEALTH PERFORMANCE OF BROILERS | Tạp chí Khoa học Đại học Huế: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (2588-1191) | HĐCDGS | Phan Vũ Hải (Chính), Phạm Hoàng Sơn Hưng, Hồ Thị Dung, Nguyễn Đinh Thùy Khương, Trần Ngọc Liêm, Lê Minh Đức | 2020 |
| 34 | Xác định độc lực, độ mẫn cảm kháng sinh của vi khuẩn Salmonella spp. phân lập từ bê giai đoạn bú sữa bị tiêu chảy tại huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng | Tạp chí Khoa học Đại học Huế: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (2588-1191) | HĐCDGS | Nguyễn Xuân Hòa (Chính), Lê Văn Phước, Phan Vũ Hải, Lê Trần Hoàn | 2020 |
| 35 | Antimicrobial activity of chive and ginger extract on Escherichia coli and Salmonella spp. isolated from diarrhoeic broiler chickens | Tạp chí Khoa học Đại học Huế: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (2588-1191) | HĐCDGS | Phan Vũ Hải (Chính), Nguyễn Văn Chào, Nguyễn Đinh Thùy Khương, Lê Xuân Ánh, Trần Ngọc Liêm, Hồ Thị Dung, Phạm Hoàng Sơn Hưng, Thượng Thị Thanh Lễ | 2020 |
| 36 | ẢNH HƯỞNG CỦA CÁC MỨC METHIONINE TRONG KHẨU PHẦN THỨC ĂN ĐẾN SINH TRƯỞNG CỦA GÀ RI LAI | Tạp chí Khoa học Đại học Huế: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (2588-1191) | HĐCDGS | Hồ Lê Quỳnh Châu (Chính), Hồ Trung Thông, Dương Thị Hương, Thân Thị Thanh Trà, Võ Thị Minh Tâm, Lê Thị Thu Hằng, Dư Thanh Hằng | 2021 |
| 37 | Bệnh chân móng trên bò sữa ở huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng | Tạp chí Khoa học kỹ thuật Chăn nuôi (1859-476X) | HĐCDGS | Dương Thanh Hải (Chính), Nguyễn Đức Danh | 2021 |
| 38 | Ảnh hưởng của các mức methionine trong khẩu phần đến sinh trưởng của gà Lương Phượng | Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (tên cũ: Khoa học Kỹ thuật Nông nghiệp; Nông nghiệp & Công nghiệp thực phẩm; Lâm nghiệp; Thuỷ lợi; Kinh tế Nông nghiệp) (1859-4581) | HĐCDGS | Hồ Lê Quỳnh Châu (Chính), Hồ Trung Thông, Thân Thị Thanh Trà, Dương Thị Hương, Võ Thị Minh Tâm, Lê Thị Thu Hằng, Dư Thanh Hằng, Phạm Tấn Tịnh | 2021 |
| 39 | Ảnh hưởng của các mức biochar sản xuất từ rơm lúa bổ sung vào khẩu phần đến lên men dạ cỏ và phát thải khí mêtan trong điều kiện in vitro | Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (tên cũ: Khoa học Kỹ thuật Nông nghiệp; Nông nghiệp & Công nghiệp thực phẩm; Lâm nghiệp; Thuỷ lợi; Kinh tế Nông nghiệp) (1859-4581) | HĐCDGS | Đinh Văn Dũng (Chính), Lê Đức Thạo, Thân Thị Thanh Trà, Võ Thị Minh Tâm, Lê Đức Ngoan, Lê Đình Phùng | 2021 |
| 40 | Hoạt động nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ Chăn nuôi Trường Đại học Nông Lâm Huế giai đoạn 2015-2020 | Tạp chí Khoa học kỹ thuật Chăn nuôi (1859-476X) | HĐCDGS | Nguyễn Xuân Bả, Phùng Thăng Long, Hồ Lê Quỳnh Châu, Đinh Văn Dũng, Nguyễn Hữu Văn | 2021 |
| 41 | Ảnh hưởng khối lượng cơ thể trước lúc vào đẻ đến năng suất trứng của chim cút Nhật Bản nuôi tại tỉnh Thừa Thiên Huế | Tạp chí Khoa học kỹ thuật Chăn nuôi (1859-476X) | HĐCDGS | Văn Ngọc Phong (Chính), Trần Ngọc Long | 2021 |
| 42 | Khả năng sinh trưởng của tổ hợp bò lai giữa đực Brahman và cái Lai Brahman nuôi trong nông hộ tỉnh Quảng ngãi | Tạp chí Khoa học kỹ thuật Chăn nuôi (1859-476X) | HĐCDGS | Nguyễn Thị Mỹ Linh (Chính), Lê Thị Thu Hằng, Đinh Văn Dũng (Chính), Lê Đình Phùng | 2021 |
| 43 | Ảnh hưởng của bổ sung protease và axít hữu cơ vào khẩu phần đến sinh trưởng và tỷ lệ tiêu hóa chất dinh dưỡng ở gà Ri lai | Tạp chí Khoa học kỹ thuật Chăn nuôi (1859-476X) | HĐCDGS | Hồ Lê Quỳnh Châu (Chính), Nguyễn Thị Mùi, Võ Thị Minh Tâm, Lê Đình Phùng, Nguyễn Hữu Văn, Nguyễn Xuân Bả | 2021 |
| 44 | SỬ DỤNG RUỒI LÍNH ĐEN NHƯ MỘT GIẢI PHÁP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG VÀ NGUỒN THỨC ĂN CHĂN NUÔI GIÀU PROTEIN | Tạp chí Khoa học kỹ thuật Chăn nuôi (1859-476X) | HĐCDGS | Lê Đức Ngoan (Chính), Nguyễn Hải Quân | 2021 |
| 45 | Sinh trưởng và hiệu quả chuyển hoá thức ăn của gà Nòi lai (¾ Nòi × ¼ Lương Phượng) và (½ Nòi ½ Lương Phượng) nuôi tại Bình Định | Tạp chí Khoa học kỹ thuật Chăn nuôi (1859-476X) | HĐCDGS | Nguyễn Hữu Văn (Chính), Trương Việt Hưng, Lê TrầnTịnh Quyên, Văn Ngọc Phong, Trần Ngọc Long | 2021 |
| 46 | Ảnh hưởng của bổ sung chế phẩm men vi sinh (Probiotic) trong khẩu phần đến sinh trưởng và cân bằng nitơ ở lợn thịt | Tạp chí Khoa học kỹ thuật Chăn nuôi (1859-476X) | HĐCDGS | Văn Ngọc Phong, Trần Ngọc Long, Nguyễn Hữu Văn | 2021 |
| 47 | Goat development in Laos and Vietnam: Opportunity and Challenges | Tạp chí Khoa học kỹ thuật Chăn nuôi (1859-476X) | HĐCDGS | Nguyễn Xuân Bả, Nguyễn Hữu Văn, Hoang Trung Nam, Luisa Olmo, Stephen Walkden-Brown | 2021 |
| 48 | Chuỗi cung ứng bò thịt và thịt bò ở Quảng Ngãi | Tạp chí Khoa học kỹ thuật Chăn nuôi (1859-476X) | HĐCDGS | Lê Văn Nam (Chính), Lê Đức Thạo, Hoàng Hữu Tình, Trần Ngọc Long, Văn Ngọc Phong, Trần Thị Na, Lê Thị Thu Hằng, Dương Thị Hương, Võ Thị Minh Tâm, Lê Trần Hoàn, Đinh Văn Dũng (Chính) | 2021 |
| 49 | Hiện trạng chăn nuôi chim cút tại Thừa Thiên Huế | Tạp chí Khoa học kỹ thuật Chăn nuôi (1859-476X) | HĐCDGS | Trần Ngọc Long (Chính), Đinh Văn Dũng, Nguyễn Thị Thùy, Nguyễn Thị Hoa, Trần Thị Na, Văn Ngọc Phong | 2021 |
| 50 | ẢNH HƯỞNG CỦA KHỬ TRÙNG BẰNG IODINE KHÍ DUNG ĐẾN LƯỢNG VI KHUẨN TỔNG SỐ TRONG KHÔNG KHÍ CHUỒNG NUÔI GÀ 4 VÀ 8 TUẦN TUỔI | Tạp chí Khoa học và Công nghệ Nông nghiệp (2588-1256) | HĐCDGS | Lê Trần Hoàn (Chính), Lê Văn Phước | 2021 |
| 51 | Sinh trưởng và thành phần thân thịt của các tổ hợp lai giữa bò cái Lai Brahman với các giống bò đực Charolaiss, Droughtmaster và Red Angus giai đoạn nuôi vỗ béo tại tỉnh Quảng ngãi | Tạp chí Khoa học và Công nghệ Nông nghiệp (2588-1256) | HĐCDGS | Nguyễn Thị Mỹ Linh (Chính), Nguyễn Quang Tuấn, Lê Đình Phùng, Đinh Văn Dũng, Nguyễn Xuân Bả | 2021 |
| 52 | Hệ thống chăn nuôi bò sinh sản và năng suất sinh sản của bò cái nuôi trong nông hộ tại vùng đồng Bằng tỉnh Thừa Thiên Huế | Tạp chí Khoa học kỹ thuật Chăn nuôi (1859-476X) | HĐCDGS | Nguyễn Minh Hoàn | 2021 |
| 53 | Đa hình gen NCAPG và RNF212 liên quan đến các tính trạng kinh tế ở bò Lai Sind và Lai Brahman nuôi tại miền Trung Việt Nam | Tạp chí Khoa học và Công nghệ Nông nghiệp (2588-1256) | HĐCDGS | Lê Nữ Anh Thư (Chính), Nguyễn Bá Trung, Dương Thị Hương, Võ Thị Minh Tâm, Dương Thanh Hải, Đinh Văn Dũng, Lê Đình Phùng, Nguyễn Hữu Văn | 2021 |
| 54 | Đa hình đột biến nhầm nghĩa trên gen RNF212 liên quan đến tái tổ hợp giảm phân ở bò Vàng Việt Nam | Tạp chí Khoa học và Công nghệ Nông nghiệp (2588-1256) | HĐCDGS | Lê Nữ Anh Thư (Chính), Nguyễn Bá Trung, Vũ Văn Hải, Dương Thị Hương, Lê Đình Phùng, Nguyễn Hữu Văn, Tetsuo Kunieda | 2021 |
| 55 | Ảnh hưởng của tỷ lệ trống mái đến năng suất sinh sản của chim cút giống nuôi tại Thừa Thiên Huế | Tạp chí Khoa học kỹ thuật Chăn nuôi (1859-476X) | HĐCDGS | Văn Ngọc Phong (Chính), Nguyễn Hữu Văn, Lê Đình Phùng, Dương Thanh Hải, Nguyễn Thị Mùi, Trần Ngọc Long | 2021 |
| 56 | Hiện trạng nuôi dưỡng và năng suất sinh sản của bò cái lai Brahman khi phối tinh CHAROLAIS, DROUGHTMASTER và RED ANGUS nuôi trong nông hộ tỉnh Quảng ngãi | Tạp chí Khoa học Nông nghiệp Việt Nam (tên cũ: Khoa học kỹ thuật nông nghiệp) (1859-0004) | HĐCDGS | Nguyễn Thị Mỹ Linh (Chính), Đinh Văn Dũng, Lê Đình Phùng (Chính) | 2021 |
| 57 | Tạo dòng và biểu hiện gen mã hóa kháng nguyên P42 từ Mycoplasma hyopneumoniae trong Escherichia coli (BL21) | Tạp chí Khoa học Kỹ thuật Thú y (1859-4751) | HĐCDGS | Nguyễn Thanh Thủy (Chính), Đinh Thị Bích Lân, Lê Viết Quân, Phùng Thăng Long | 2021 |
| 58 | Hoạt động nghiên cứu khoa học Bộ môn Thú y, Khoa Chăn nuôi Thú y – Trường Đại học Nông Lâm Huế giai đoạn 2015-2020 | Tạp chí Khoa học Kỹ thuật Thú y (1859-4751) | HĐCDGS | Nguyễn Xuân Hòa (Chính), Nguyễn Văn Chào, Phạm Hồng Sơn | 2021 |
| 59 | Phân bố các serotype và gene độc tố của vi khuẩn Glaesserella parasuis phân lập từ Việt Nam và Trung Quốc | Tạp chí Khoa học Kỹ thuật Thú y (1859-4751) | HĐCDGS | Nguyễn Văn Chào, Vũ Thị Thanh Tâm, Nguyễn Thị Hoa | 2021 |
| 60 | Tình hình sử dụng kháng sinh trong chăn nuôi lợn và mức độ kháng kháng sinh của vi khuẩn Staphylococcus aureus phân lập từ lợn nuôi ở thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế | Tạp chí Khoa học và Công nghệ Nông nghiệp (2588-1256) | HĐCDGS | Nguyễn Văn Chào, Nguyễn Thị Quỳnh Anh, Trần Thị Na, Lê Minh Đức, Bùi Ngọc Bích | 2021 |
| 61 | ẢNH HƯỞNG CỦA KHỬ TRÙNG BẰNG IODINE KHÍ DUNG ĐẾN LƯỢNG VI KHUẨN TỔNG SỐ TRONG KHÔNG KHÍ CHUỒNG NUÔI GÀ 4 VÀ 8 TUẦN TUỔI | Tạp chí Khoa học và Công nghệ Nông nghiệp (2588-1256) | HĐCDGS | Lê Trần Hoàn (Chính), Lê Văn Phước | 2021 |
| 62 | Tạo dòng và biểu hiện gen mã hóa kháng nguyên P102 của Mycoplasma Hyopneumoniae trong E. Coli Bl 21(DE3) | Tạp chí Khoa học Kỹ thuật Thú y (1859-4751) | HĐCDGS | Phùng Thăng Long (Chính), Đinh Thị Bích Lân | 2021 |
| 63 | Xác lập thông số chỉ báo mức bảo hộ miễn dịch của kháng thể chống bệnh do parvovirus (CPV) trong huyết thanh chó [Determination of a parameter indicating protective levels of immune antibodies in dogs’ sera against canine parvovirus (CPV)], 4(3): 2129-2139. | Tạp chí Khoa học và Công nghệ Nông nghiệp (2588-1256) | HĐCDGS | Phạm Hồng Sơn (Chính), Ngô Thị Thanh Trà | 2021 |
| 64 | Hệ thống chăn nuôi dê trong nông hộ miền núi: xã Hồng Kim, huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên Huế | Tạp chí Khoa học kỹ thuật Chăn nuôi (1859-476X) | HĐCDGS | Trần Thị Thu Hồng (Chính), Hồ Lê Quỳnh Châu, Nguyễn Thị Quỳnh Anh, Dương Thị Hương, Nguyễn Văn Chào, Hoàng Hữu Tình, Trần Thị Na, Đinh Văn Dũng, Nguyễn Xuân Bả | 2022 |
| 65 | KHẢ NĂNG SINH TRƯỞNG VÀ THÀNH PHẦN THÂN THỊT CỦA TỔ HỢP BÒ LAI (BBB x LAI BRAHMAN) VÀ (RED ANGUS x LAI BRAHMAN) CHO ĂN HAI MỨC PROTEIN TRONG THỨC ĂN TINH TẠI TỈNH QUẢNG NGÃI | Tạp chí Khoa học và Công nghệ chăn nuôi (1859-0802) | HĐCDGS | Lê Thị Thu Hằng (Chính), Lê Đức Thạo, Lê Văn Nam, Lê Trần Hoàn, Trần Ngọc Long, Dương Thị Hương, Võ Thị Minh Tâm, Đinh Văn Dũng (Chính) | 2022 |
| 66 | TÌNH HÌNH CHĂN NUÔI VÀ TIÊU THỤ BÒ LAI CỦA NÔNG HỘ Ở VÙNG ĐỒNG BẰNG TỈNH QUẢNG NGÃI | Tạp chí Khoa học và Công nghệ Nông nghiệp (2588-1256) | HĐCDGS | Lê Văn Nam (Chính), Nguyễn Tiến Dũng, Đinh Thị Kim Oanh, Lê Đức Thạo, Đinh Văn Dũng | 2022 |
| 67 | NĂNG SUẤT SINH SẢN CỦA BÒ CÁI VÀ SINH TRƯỞNG CỦA CON LAI (ZEBU x BÒ VÀNG ĐỊA PHƯƠNG) NUÔI TẠI NÔNG HỘ VÙNG ĐỒNG BẰNG TỈNH THỪA THIÊN HUẾ | Tạp chí Khoa học và Công nghệ Nông nghiệp (2588-1256) | HĐCDGS | Nguyễn Minh Hoàn (Chính) | 2022 |
| 68 | KHẢ NĂNG SINH TRƯỞNG, NĂNG SUẤT SINH KHỐI VÀ GIÁ TRỊ DINH DƯỠNG CỦA CÂY ĐAY (HIBISCUS CANNABINUS L.) ĐƯỢC TRỒNG TẠI TỈNH THỪA THIÊN HUẾ | Tạp chí Khoa học Đại học Huế: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (2588-1191) | HĐCDGS | PHAN BÁ THỦY (Chính), Nguyễn Quang Linh (Chính) | 2022 |
| 69 | CHẤT LƯỢNG THỊT CỦA BA TỔ HỢP BÒ LAI F1 (CHAROLAIS × LAI BRAHMAN), F1 (DROUGHTMASTER × LAI BRAHMAN) VÀ F1 (RED ANGUS × LAI BRAHMAN) NUÔI Ở QUẢNG NGÃI | Tạp chí Khoa học Đại học Huế: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (2588-1191) | HĐCDGS | Nguyễn Thị Mỹ Linh, Nguyễn Đình Tiến, Đinh Văn Dũng (Chính), Lê Đình Phùng | 2022 |
| 70 | Năng suất sinh sản của gà Chọi lai và Ri lai nuôi tại huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi | Tạp chí Khoa học kỹ thuật Chăn nuôi (1859-476X) | HĐCDGS | Dương Thanh Hải (Chính), Phan Thị Hằng, Lê Đức Thạo, Nguyễn Hải Quân, Đinh Văn Hà, Đinh Văn Trung, Nguyễn Thi Thuý, Đinh Thị Hường, Phùng Tô Long, Trần Ngọc Long | 2022 |
| 71 | NGHIÊN CỨU NĂNG SUẤT SINH SẢN CỦA THỎ ĐỊA PHƯƠNG, THỎ LAI F1 (NEW ZEALAND X ĐỊA PHƯƠNG) VÀ THỎ NEW ZEALAND TẠI THỪA THIÊN HUẾ | Tạp chí Khoa học Đại học Huế: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (2588-1191) | HĐCDGS | Lê Thị Lan Phương (Chính), Huỳnh Văn Chương, Hoàng Thị Ngọc Hân | 2022 |
| 72 | NHU CẦU DINH DƯỠNG CỦA CHÓ VÀ MÈO: BÀI TỔNG QUAN | Tạp chí Khoa học Nông nghiệp Việt Nam (tên cũ: Khoa học kỹ thuật nông nghiệp) (1859-0004) | HĐCDGS | Lê Đức Ngoan (Chính), Đinh Văn Dũng | 2022 |
| 73 | NGHIÊN CỨU MỘT SỐ ĐẶC ĐIỂM BỆNH LÝ Ở CHÓ MẮC BỆNH GIẢM BẠCH CẦU DO EHRLICHIA GÂY RA TẠI THÀNH PHỐ HUẾ | Tạp chí Khoa học và Công nghệ Nông nghiệp (2588-1256) | HĐCDGS | Nguyễn Đinh Thùy Khương (Chính), Hồ Thị Dung, Nguyễn Thị Hoa, Vũ Văn Hải | 2022 |
| 74 | EFFECT OF DOXYCYCLINE, AZITHROMYCIN AND IMIDOCARB ON HEMATOLOGICAL AND BIOCHEMICAL PARAMETERS AND HEALTH STATUS OF Ehrlichia canis INFECTED DOGS | Tạp chí Khoa học Đại học Huế: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (2588-1191) | HĐCDGS | Vũ Văn Hải (Chính) | 2022 |
| 75 | Prevalence Of Parasitic Contamination Of Raw Vegetables In Hue City And Surrounding Areas | Tạp chí Khoa học Đại học Huế: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (2588-1191) | HĐCDGS | Hồ Thị Dung (Chính), Phạm Hoàng Sơn Hưng, Nguyễn Thị Hoa, Nguyễn Đinh Thùy Khương | 2022 |
| 76 | Sự lưu hành và mức độ kháng kháng sinh của vi khuẩn Streptococus spp. phân lập từ lợn nuôi ở thị xã hương trà, tỉnh thừa thiên huế | Tạp chí Khoa học và Công nghệ Nông nghiệp (2588-1256) | HĐCDGS | Nguyễn Thị Quỳnh Anh (Chính), Nguyễn Văn Chào, Trần Thị Na, Lê Minh Đức, Bùi Ngọc Bích | 2022 |
| 77 | TRỒNG, SỬ DỤNG VÀ HOẠT TÍNH KHÁNG KHUẨN CỦA MỘT SỐ CÂY DƯỢC LIỆU TẠI KBANG, TỈNH GIA LAI | Tạp chí Khoa học Đại học Huế: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (2588-1191) | HĐCDGS | Nguyễn Văn Chào (Chính), Lê Đức Thạo, Nguyễn Hải Quân (Chính), Phan Thị Hằng, Nguyễn Văn Huế, Nguyễn Thị Vân Anh | 2022 |
| 78 | PREVALENCE AND CLINICAL CHARACTERISTICS OF EHRLICHIA CANIS INFECTION IN DOGS IN THUA THIEN HUE | Tạp chí Khoa học Đại học Huế: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (2588-1191) | HĐCDGS | Vũ Văn Hải (Chính) | 2022 |
| 79 | TẠO DÒNG VÀ BIỂU HIỆN GENE MÃ HÓA KHÁNG NGUYÊN GLYCERALDEHYDE-3-PHOSPHATE DEHYDROGENASE (GAPDH) CỦA EDWARDSIELLA ICTALURI TRONG E. COLI BL21 (DE3) | Tạp chí Khoa học Kỹ thuật Thú y (1859-4751) | HĐCDGS | Phùng Thăng Long (Chính), Đinh Thị Bích Lân | 2022 |
| 80 | TẠO DÒNG VÀ BIỂU HIỆN GENE MÃ HÓA KHÁNG NGUYÊN ENGAM22 CỦA EIMERIA NECATRIX TRONG E. COLI BL21 (DE3) | Tạp chí Khoa học Kỹ thuật Thú y (1859-4751) | HĐCDGS | Lê Viết Quân (Chính), Đồng Hữu Rin, Đặng Thị Hương, Đinh Thị Bích Lân, Phùng Thăng Long (Chính) | 2022 |
| 81 | Nghiên cứu tình hình bệnh viêm da nổi cục trên đàn trâu, bò tại một số tỉnh thuộc khu vực Bắc Trung Bộ | Tạp chí Khoa học Kỹ thuật Thú y (1859-4751) | HĐCDGS | Võ Thị Hải Lê (Đại học KTKT Nghệ An) (Chính), Nguyễn Xuân Hòa, Lê Đình Huệ, Lê Hoàn | 2022 |
| 82 | TÌNH HÌNH CHĂN NUÔI, SINH TRƯỞNG, SINH SẢN CỦA CỪU PHAN RANG NUÔI TRONG NÔNG HỘ TỈNH NINH THUẬN | Tạp chí Khoa học kỹ thuật Chăn nuôi (1859-476X) | HĐCDGS | Nguyễn Hữu Văn (Chính), Nguyễn Thị Mùi, Lê Trần Hoàn, Văn Ngọc Phong, Trần Ngọc Long, Đinh Văn Dũng, Võ Thị Minh Tâm, Hồ Lê Quỳnh Châu, Ngô Mậu Dũng, Bùi Văn Lợi, Trần Quang Vui, Phạm Văn Tiềm, Nguyễn Xuân Bả | 2023 |
| 83 | ƯỚC TÍNH LƯỢNG KHÍ MÊTAN (CH4) PHÁT THẢI TỪ QUẢN LÝ CHẤT THẢI TRONG CHĂN NUÔI BÒ Ở TỈNH THỪA THIÊN HUẾ | Tạp chí Khoa học và Công nghệ Nông nghiệp (2588-1256) | HĐCDGS | Lê Trần Hoàn (Chính), Trần Thanh Hải, Hoàng Hữu Tình, Đinh Văn Dũng | 2023 |
| 84 | Ảnh hưởng của tỷ lệ phân lợn nái và bã sắn đến khả sinh trưởng, thành phần hóa học của giun quế | Tạp chí Khoa học kỹ thuật Chăn nuôi (1859-476X) | HĐCDGS | Lê Đức Thạo (Chính), Nguyễn Hải Quân, Võ Thị Minh Tâm | 2023 |
| 85 | Đa hình gen CAPN1 liên quan đến độ mềm thịt bò vàng nuôi tại huyện A lưới, tỉnh Thừa Thiên Huế | Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (tên cũ: Khoa học Kỹ thuật Nông nghiệp; Nông nghiệp & Công nghiệp thực phẩm; Lâm nghiệp; Thuỷ lợi; Kinh tế Nông nghiệp) (1859-4581) | HĐCDGS | Lê Nữ Anh Thư (Chính), Nguyễn Tri Thức, Nguyễn Thị Thương, Phan Thị Duy Thuận, Lê Thị Lan Phương, Nguyễn Minh Hoàn, Đặng Thị Thu Hiền, Lê Đình Phùng | 2023 |
| 86 | Hiện trạng chăn nuôi gà H’re trong nông hộ các huyện miền núi tỉnh Quảng Ngãi | Tạp chí Khoa học kỹ thuật Chăn nuôi (1859-476X) | HĐCDGS | Nguyễn Thị Mùi, Lê Đức Thạo, Lê Đình Phùng, Nguyễn Văn Nam, Nguyễn Thi Hương, Đinh Văn Dũng (Chính) | 2023 |
| 87 | Sinh trưởng và thành phần thân thịt của tổ hợp bò lai F1(Charolais x Lai Brahman) và F1(Droughmaster x Lai Brahman) cho ăn 2 mức protein trong thức ăn tinh tại tỉnh Quảng Ngãi | Tạp chí Khoa học kỹ thuật Chăn nuôi (1859-476X) | HĐCDGS | Lê Đức Thạo (Chính), Lê Thị Hằng, Lê Văn Nam, Dương Thị Hương, Võ Thị Minh Tâm, Lê Đình Phùng, Nguyễn Xuân Bả, Đinh Văn Dũng (Chính) | 2023 |
| 88 | ĐA HÌNH GEN LEPTIN VÀ THYROGLOBULIN LIÊN QUAN ĐẾN TÍNH TRẠNG NĂNG SUẤT VÀ CHẤT LƯỢNG THỊT Ở TỔ HỢP BÒ LAI SENEPOL × LAI BRAHMAN NUÔI TẠI TỈNH THỪA THIÊN HUẾ | Tạp chí Khoa học Đại học Huế: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (2588-1191) | HĐCDGS | Hồ Lê Quỳnh Châu (Chính), Dương Thị Hương, Thân Thị Thanh Trà, Đinh Văn Dũng | 2023 |
| 89 | Ảnh hưởng các mức methionine trong khẩu phần đến năng suất và chất lượng thịt của gà lông màu nuôi tại Thừa Thiên Huế | Tạp chí Khoa học kỹ thuật Chăn nuôi (1859-476X) | HĐCDGS | Hồ Lê Quỳnh Châu (Chính), Dương Thị Hương, Thân Thị Thanh Trà, Lê Thị Thu Hằng | 2023 |
| 90 | THỰC TRẠNG AN TOÀN SINH HỌC TRONG CHĂN NUÔI LỢN Ở NÔNG HỘ TẠI HUYỆN PHONG ĐIỀN, TỈNH THỪA THIÊN HUẾ | Tạp chí Khoa học và Công nghệ Nông nghiệp (2588-1256) | HĐCDGS | Phan Thị Duy Thuận (Chính), Đặng Thị Thu Hiền, Vũ Thị Minh Phương, Võ Hoài Nam, Dương Thanh Hải (Chính) | 2023 |
| 91 | LƯỢNG ĂN VÀO VÀ KHẢ NĂNG TIÊU HÓA LÁ SẮN DÂY (Pueraria thomsoni Benth.) VÀ LÁ VÔNG (Erythrina variegate L.) CỦA THỎ LAI (NEW ZEALAND x ĐỊA PHƯƠNG) | Tạp chí Khoa học và Công nghệ Nông nghiệp (2588-1256) | HĐCDGS | Lê Thị Lan Phương (Chính), Nguyễn Minh Hoàn, Đặng Thị Thu Hiền, Vũ Thị Minh Phương | 2023 |
| 92 | Nghiên cứu ảnh hưởng của tỷ lệ bã sắn, bã bia làm cơ chất đến sinh trưởng và chuyển hóa thức ăn của ấu trùng ruồi lính đen (Hermetia illucens) | Tạp chí Khoa học kỹ thuật Chăn nuôi (1859-476X) | HĐCDGS | Nguyễn Hải Quân (Chính), Phạm Thị Phương Lan, Lê Đức Thạo | 2023 |
| 93 | Đánh giá mức độ đáp ứng miễn dịch sau tiêm vaccine phòng bệnh dại ở chó trên địa bàn thành phố Đà Nẵng | Tạp chí Khoa học Kỹ thuật Thú y (1859-4751) | HĐCDGS | Nguyễn Văn Chào (Chính), Kiều Thị Hoài Thu, Vũ Thị Thanh Tâm, Lê Minh Đức, Hồ Thị Dung | 2023 |
| 94 | Tình hình bệnh viêm da nổi cục ở bò và đáp ứng miễn dịch sau khi tiêm phòng tại tỉnh Quảng Nam | Tạp chí Khoa học Kỹ thuật Thú y (1859-4751) | HĐCDGS | Nguyễn Xuân Hòa (Chính), Trần Đức Hoàn (Chính), Phạm Hoàng Sơn Hưng, Lưu Quang Hùng, Phan Hữu Đức | 2023 |
| 95 | Đặc điểm sinh học phân tử của gen VP3 Parvovirus gây bệnh rụt mỏ tại huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định | Tạp chí Khoa học Kỹ thuật Thú y (1859-4751) | HĐCDGS | Trần Đức Hoàn (Chính), Nguyễn Xuân Hòa (Chính), Phạm Hà Nội, Bùi Thị Hiền, Bùi Ngọc Diệp | 2023 |
| 96 | Nghiên cứu đặc điểm bệnh lý lâm sàng của gà bị bệnh cầu trùng do Eimeria spp. ở liều gây nhiễm thấp | Tạp chí Khoa học Kỹ thuật Nông Lâm nghiệp (1859-1523) | HĐCDGS | Hồ Thị Dung (Chính), Nguyễn Thị Hoa (Chính), Trần Thị Na, Phạm Hoàng Sơn Hưng, Lê Đình Phùng | 2023 |
| 97 | Mức độ kháng kháng sinh của vi khuẩn Staphylococcus aureus và Streptococcus sp. phân lập từ lợn nuôi tại huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi | Tạp chí Khoa học và Công nghệ Nông nghiệp (2588-1256) | HĐCDGS | Nguyễn Văn Chào, Nguyễn Xuân Hòa, Lê Văn Phước | 2023 |
| 98 | SỰ LƯU HÀNH VÀ TRIỆU CHỨNG LÂM SÀNG CỦA VỊT NHIỄM CẦU TRÙNG TẠI TỈNH THỪA THIÊN HUẾ | Tạp chí Khoa học và Công nghệ Nông nghiệp (2588-1256) | HĐCDGS | Hồ Thị Dung (Chính), Phạm Hoàng Sơn Hưng (Chính), Nguyễn Đinh Thùy Khương, Nguyễn Thị Hoa, Nguyễn Thị Thùy, Trần Thị Na, Trần Quang Vui, Thu Lê | 2023 |
| 99 | Nghiên cứu kiểu hình, kiểu gene kháng kháng sinh của vi khuẩn Salmonella spp. phân lập từ lợn và gà trước khi đưa vào giết mổ tại Đà Nẵng và Quảng Nam | Tạp chí Khoa học Kỹ thuật Thú y (1859-4751) | HĐCDGS | Nguyễn Thị Hằng Nga, Trần Quang Vui, Lưu Quang Hùng, Trần Thị Nguyên, Ngô Hữu Lai, Trần Trọng Vương, Nguyễn Văn Thế, Trần Thị Minh Thư, Võ Thị Bình, Nguyễn Văn Chào (Chính) | 2023 |
| 100 | ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ Ô NHIỄM VI SINH VẬT TRÊN THỊT HEO ĐƯỢC BÁN Ở MỘT SỐ CHỢ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HUẾ | Tạp chí Khoa học và Công nghệ Nông nghiệp (2588-1256) | HĐCDGS | Lê Minh Đức (Chính), Hồ Thị Dung, Phan Thị Hằng, Lê Trần Hoàn, Phạm Hoàng Sơn Hưng, Nguyễn Văn Chào (Chính) | 2023 |
| 101 | NGHIÊN CỨU SỬ DỤNG CHẾ PHẨM THẢO DƯỢC ĐỂ ĐIỀU TRỊ HỘI CHỨNG HÔ HẤP TRÊN LỢN CON SAU CAI SỮA TẠI TỈNH THỪA THIÊN HUẾ | Tạp chí Bài báo trên các tạp chí khoa học của các Đại học trong nước (1) | HĐCDGS | Phạm Hoàng Sơn Hưng (Chính), Võ Thị Minh Tâm, Hoàng Chung, Lê Đức Ngoan | 2023 |
| 102 | Đồng nhiễm ký sinh trùng máu trypanosoma vansi, babesia canis trên chó | Tạp chí Khoa học Kỹ thuật Thú y (1859-4751) | HĐCDGS | Vũ Văn Hải (Chính) | 2023 |
| 103 | PHÂN LẬP, ĐỊNH DANH VÀ ĐÁNH GIÁ TIỀM NĂNG PROBIOTICS CỦA MỘT SỐ CHỦNG NẤM MEN SACCHAROMYCES CEREVISIAETỪ CHẤT CHỨA TRONG RUỘT GÀ | Tạp chí Khoa học và Công nghệ Nông nghiệp (2588-1256) | HĐCDGS | Phan Thị Hằng (Chính), Trần Quang Vui, Nguyễn Văn Chào, Dương Thanh Hải, Lê Minh Đức, Nguyễn Xuân Hòa | 2023 |
| 104 | TÌNH HÌNH NHIỄM KÝ SINH TRÙNG ĐƯỜNG TIÊU HOÁ CỦA DÊ NUÔI TẠI MỘT SỐ NÔNG HỘ Ở XÃ HỒNG KIM, HUYỆN A LƯỚI, TỈNH THỪA THIÊN HUẾ | Tạp chí Khoa học Đại học Huế: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (2588-1191) | HĐCDGS | Trần Thị Thu Hồng (Chính), Nguyễn Văn Chào, Hồ Lê Quỳnh Châu, Dương Thị Hương, Hoàng Hữu Tình, Trần Thị Na, Đinh Văn Dũng, Nguyễn Xuân Bả, Nguyễn Thị Quỳnh Anh (Chính) | 2023 |
| 105 | CLONING AND EXPRESSION OF GENE ENCODING P46 ANTIGEN OF MYCOPLASMA HYOPNEUMONIAE IN ESCHERICHIA COLI | Tạp chí Bài báo trên các tạp chí khoa học của các Đại học trong nước (1) | HĐCDGS | Đinh Thị Bích Lân, Phùng Thăng Long, Nguyễn Xuân Hòa | 2023 |
| 106 | PHÁT TRIỂN PHƯƠNG PHÁP RT-PCR ĐA MỒI ĐỂ PHÁT HIỆN VIRUS GÂY BỆNH DỊCH TẢ LỢN CHÂU PHI VÀ VIRUS GÂY BỆNH DỊCH TẢ LỢN CỔ ĐIỂN | Tạp chí Khoa học và Công nghệ Nông nghiệp (2588-1256) | HĐCDGS | Nguyễn Văn Chào (Chính), Ngô Hữu Lai, Lưu Quang Hùng, Nguyễn Thị Hằng Nga, Nguyễn Văn Thế, Võ Thị Bình, Trần Thị Minh Thư, Trần Thị Nguyên | 2023 |
| 107 | Tổng quan: bệnh rotavirus – bệnh lây chung ở động vật và người [Review: Rotavirus disease – A zoonosis] | Tạp chí Khoa học Đại học Huế: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (2588-1191) | HĐCDGS | Phạm Hồng Sơn (Chính), Nguyễn Văn Chào | 2023 |
| 108 | Ảnh hưởng của việc bổ sung hỗn hợp chiết từ các cây dược liệu đến các chỉ tiêu sinh lý, sinh hoá máu, số lượng E. coli, Salmonella trong phân và tỷ lệ mắc bệnh tiêu chảy, hô hấp ở lợn thịt | Tạp chí Khoa học Kỹ thuật Thú y (1859-4751) | HĐCDGS | Nguyễn Hải Quân (Chính), Nguyễn Văn Chào (Chính), Lê Đức Thạo, Nguyễn Văn Huế, Phan Thị Hằng, Bùi Thị Quyên | 2023 |
| 109 | Khảo sát một số yếu tố nguy cơ dẫn đến dịch bệnh lở mồm long móng và đáp ứng miễn dịch dịch thể sau tiêm phòng vacxin FMD nhị type (O, A) ở bò tại huyện Hoà Vang, thành phố Đà Nẵng | Tạp chí Khoa học Kỹ thuật Thú y (1859-4751) | HĐCDGS | Nguyễn Xuân Hòa (Chính), Bùi Thị Hiền (Chính), Trần Thi Nguyệt Hà, Đặng Ngọc Sơn | 2023 |
| 110 | Tạo dòng và biểu hiện gen mã hóa protein tiêm mao (FliC) của vi khuẩn Edwardsiella ictaluri trong E. coli BL21 (DE3) | Tạp chí Khoa học Kỹ thuật Thú y (1859-4751) | HĐCDGS | Phùng Thăng Long (Chính), Đinh Thị Bích Lân | 2023 |
| 111 | Ảnh hưởng của các mức lá sắn dây (Pueraria thomsonii Benth.) trong khẩu phần đến đặc điểm thân thịt và chất lượng thịt thỏ | Tạp chí Khoa học và Công nghệ Nông nghiệp (2588-1256) | HĐCDGS | Lê Thị Lan Phương (Chính), Nguyễn Minh Hoàn, Lê Nữ Anh Thư, Vũ Thị Minh Phương, Đặng Thị Thu Hiền | 2024 |
| 112 | Tối ưu hoá điều kiện PCR trong khuếch đại đoạn Intron 2 của gen leptin và vùng 5’Utr của gen thyroglobulin trên DNA tách chiết từ gốc lông bò | Tạp chí Khoa học và Công nghệ Nông nghiệp (2588-1256) | HĐCDGS | Hồ Lê Quỳnh Châu (Chính), Dương Thị Hương, Thân Thị Thanh Trà, Đinh Văn Dũng, Nguyễn Hữu Văn, Lê Đình Phùng | 2024 |
| 113 | Relationships between hot and cold seasons with blood biochemical indicators of Phan Rang sheep in Vietnam | Các báo cáo Khoa học tại Hội nghị quốc gia và quốc tế (44) | HĐCDGS | Nguyễn Quang Linh (Chính), Nguyễn Xuân Bả, Nguyễn Hữu Văn, Bùi Văn Lợi (Chính) | 2024 |
| 114 | Ảnh hưởng của bổ sung hỗn hợp chiết từ một số cây dược liệu đến các chỉ tiêu sinh hoá máu và số lượng E.Coli, Salmonella trong phân gà | Tạp chí Khoa học kỹ thuật Chăn nuôi (1859-476X) | HĐCDGS | Nguyễn Hải Quân (Chính), Lê Đức Thạo (Chính), Nguyễn Văn Chào | 2024 |
| 115 | Ảnh hưởng của bột ấu trùng ruồi lính đen (Hermetia Illucens) đến sức sản xuất và phát triển lông nhung của gà ri | Tạp chí Khoa học kỹ thuật Chăn nuôi (1859-476X) | HĐCDGS | Nguyễn Hải Quân (Chính), Phan Thị Hằng, Lê Đức Thạo, Lê Đức Ngoan | 2024 |
| 116 | Ảnh hưởng của việc bổ sung hỗn hợp chiết từ các loại thảo dược chứa 50% cỏ xước đến các chỉ tiêu sinh lý, sinh hóa máu, số lượng E. coli, Salmonella trong phân và tỷ lệ mắc bệnh, tiêu chảy hô hấp ở heo thịt | Tạp chí Khoa học và Công nghệ Nông nghiệp (2588-1256) | HĐCDGS | Lê Đức Thạo (Chính), Nguyễn Văn Chào (Chính), Nguyễn Hải Quân, Phan Thị Hằng, Nguyễn Văn Huế | 2024 |
| 117 | Cơ cấu đàn, đặc điểm sinh sản và đa hình gene ncapg liên quan khối lượng thịt xẻ bò Lai ongole An Giang | Tạp chí Khoa học kỹ thuật Chăn nuôi (1859-476X) | HĐCDGS | Lê Nữ Anh Thư | 2024 |
| 118 | Cơ cấu đàn và đặc điểm sinh sản, sinh hóa máu bò lai White Brahman An Giang | Tạp chí Khoa học kỹ thuật Chăn nuôi (1859-476X) | HĐCDGS | Lê Nữ Anh Thư | 2024 |
| 119 | Phân lập và đánh giá đặc tính sinh học của các chủng vi khuẩn Lactobacillus có tiềm năng probiotics sử dụng trong chăn nuôi | Tạp chí Khoa học và Công nghệ Nông nghiệp (2588-1256) | HĐCDGS | Nguyễn Xuân Hòa, Lê Minh Đức (Chính), Phan Vũ Hải | 2024 |
| 120 | PHÂN LẬP VÀ ĐÁNH GIÁ ĐẶC TÍNH SINH HỌC CỦA CÁC CHỦNG VI KHUẨN LACTOBACILLUS CÓ TIỀM NĂNG PROBIOTICS SỬ DỤNG TRONG CHĂN NUÔI | Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (tên cũ: Khoa học Kỹ thuật Nông nghiệp; Nông nghiệp & Công nghiệp thực phẩm; Lâm nghiệp; Thuỷ lợi; Kinh tế Nông nghiệp) (1859-4581) | HĐCDGS | Nguyễn Thị Quỳnh Anh, Nguyễn Xuân Hòa, Lê Minh Đức, Phan Thị Hằng | 2024 |
| 121 | ĐẶC ĐIỂM KHÁNG KHÁNG SINH CỦA VI KHUẨN STREPTOCOCCUS SUIS PHÂN LẬP TỪ LỢN BẢN ĐỊA NUÔI TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN A LƯỚI, TỈNH THỪA THIÊN HUẾ | Tạp chí Khoa học Đại học Huế: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (2588-1191) | HĐCDGS | Nguyễn Văn Chào (Chính), Bùi Thị Hiền, Hồ Thị Dung, Lê Minh Đức, Vũ Thị Thanh Tâm, Phan Thị Hằng, Nguyễn Thị Hoa | 2024 |
| 122 | Sự có mặt của virus cúm gia cầm độc lực cao trên gia cầm sống bán tại một số chợ thuộc địa bàn tỉnh Khánh Hoà | Tạp chí Khoa học Kỹ thuật Thú y (1859-4751) | HĐCDGS | Nguyễn Xuân Hòa (Chính), Trần Nguyên Thảo (Chính), Lê Thị Chính, Nguyễn Thái Bình, Phạm Hoàng Sơn Hưng | 2024 |
| 123 | Phân lập và tuyển chọn chủng vi khuẩn Bacillus subtilis tiềm năng sử dụng sản xuất chế phẩm sinh học | Tạp chí Khoa học Kỹ thuật Thú y (1859-4751) | HĐCDGS | Nguyễn Xuân Hòa (Chính), Phạm Thái Bình, Phan Thị Hằng, Lê Minh Đức, Phan Vũ Hải, Lê Thị Hoài Chúc, Hồ Khả Hồng Đức | 2024 |
| 124 | Tỷ lệ nhiễm cầu trùng ở gà H’re được nuôi theo mô hình trang trại hở tại Quảng ngãi | Tạp chí Khoa học Đại học Huế: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (2588-1191) | HĐCDGS | Nguyễn Thị Quỳnh Anh (Chính), Nguyễn Thị Mùi, Lê Đức Thạo, Đinh Văn Dũng, Lê Đình Phùng | 2024 |
| 125 | Ảnh hưởng của các mức lá sắn dây (Pueraria thomsonii Benth.) trong khẩu phần đến đặc điểm thân thịt và chất lượng thịt thỏ | Tạp chí Khoa học và Công nghệ Nông nghiệp (2588-1256) | HĐCDGS | Lê Thị Lan Phương (Chính), Nguyễn Minh Hoàn, Lê Nữ Anh Thư, Vũ Thị Minh Phương, Đặng Thị Thu Hiền, Hồ Thị Quỳnh Anh, Nguyễn Thị Thủy Tiên | 2024 |
| 126 | TỐI ƯU HÓA QUÁ TRÌNH LÊN MEN HÀNH TÍM SỬ DỤNG CHỦNG VI KHUẨN Lactobacillus plantarum NHẰM LÀM CHẾ PHẨM SINH HỌC CHO GIA CẦM | Tạp chí Khoa học và Công nghệ chăn nuôi (1859-0802) | HĐCDGS | Phạm Hoàng Sơn Hưng, Trần Thị Na, Nguyễn Đinh Thùy Khương, Trần Ngọc Liêm, Nguyễn Xuân Hòa, Phan Vũ Hải (Chính) | 2025 |
| 127 | Nghiên cứu các điều kiện tối ưu cho sản xuất chế phẩm probiotic định hướng thay thế kháng sinh trên gia cầm từ các chủng Lactiplantibacillus | Tạp chí Khoa học Đại học Cần Thơ (2615-9422) | ACI | Phan Vũ Hải (Chính), Trần Thị Na, Hoàng Chung, Nguyễn Xuân Hòa | 2025 |
| 128 | TỶ LỆ NHIỄM VÀ YẾU TỐ NGUY CƠ CỦA ANCYLOSTOMA SPP. Ở CHÓ ĐƯỢC NUÔI TẠI THÀNH PHỐ HUẾ VÀ ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ ĐIỀU TRỊ CỦA THUỐC IVERMECTIN | Tạp chí Khoa học Đại học Cần Thơ (2615-9422) | ACI | Trần Thị Na (Chính), Nguyễn Thị Hoa (Chính), Hồ Thị Dung, Trần Quang Vui, Nguyễn Thị Thùy | 2025 |
| 129 | ẢNH HƯỞNG CỦA BỔ SUNG RHODOPSEUDOMONAS JULIA VÀO NƯỚC UỐNG ĐẾN SINH TRƯỞNG, HIỆU QUẢ SỬ DỤNG THỨC ĂN, NĂNG SUẤT VÀ CHẤT LƯỢNG THỊT CỦA GÀ LAI CHỌI | Tạp chí Khoa học và Công nghệ Nông nghiệp (2588-1256) | HĐCDGS | Lê Đức Thạo (Chính) | 2025 |
| 130 | Hiện trạng chăn nuôi và năng suất sinh sản của bò cái tại vùng gò đồi và vùng cát Nội Đồng ở thành phố Huế | Tạp chí Khoa học kỹ thuật Chăn nuôi (1859-476X) | HĐCDGS | Hoàng Hữu Tình (Chính), Lê Đức Thạo, Dương Thị Hương, Hồ Lê Quỳnh Châu, Nguyễn Thị Quỳnh Anh, Lê Thị Thu Hằng (CNTY), Lê Đình Phùng, Ngô Mậu Dũng, Nguyễn Xuân Bả, Đinh Văn Dũng (Chính) | 2025 |
| 131 | Đánh giá ảnh hưởng của việc bổ sung chế phẩm lên men Saccharomyces cerevisiae (SCFP) vào khẩu phần ăn đến mức độ biểu hiện gene cytokine ở gà thịt | Tạp chí Khoa học Đại học Cần Thơ (2615-9422) | ACI | Lê Thị Tường Vi (Chính), Phan Thị Lộc, Hồ Thị Dung, Lê Đình Phùng, Phạm Hoàng Sơn Hưng (Chính) | 2025 |
| 132 | Đặc điểm môi trường và phân cụm sinh thái phân bố của cá Chình hoa (Anguilla marmorata) ở thành phố Huế, Việt Nam | Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (tên cũ: Khoa học Kỹ thuật Nông nghiệp; Nông nghiệp & Công nghiệp thực phẩm; Lâm nghiệp; Thuỷ lợi; Kinh tế Nông nghiệp) (1859-4581) | HĐCDGS | Kiều Thị Huyền (Chính), Trần Nguyên Ngọc, Trương Văn Đàn, Nguyễn Quang Linh | 2025 |
| 133 | Ảnh hưởng của bột ngô lên men trong khẩu phần đến lượng ăn vào, tỷ lệ tiêu hoá và tích luỹ nitơ của dê lai Boer | Tạp chí Khoa học kỹ thuật Chăn nuôi (1859-476X) | HĐCDGS | Lê Quốc Dũng (Chính), Đinh Văn Dũng, Nguyễn Bình Trường | 2025 |
| 134 | Hiệu quả bổ sung chế phẩm Bacillus subtilis (Procell-B03) thay thế kháng sinh đến sinh trưởng và ức chế một số vi khuẩn đường ruột trên gà | Tạp chí Khoa học Kỹ thuật Thú y (1859-4751) | HĐCDGS | Nguyễn Xuân Hòa (Chính), Trần Anh Phương (Chính), Lê Thị Hoài Chúc, Phan Vũ Hải, Nguyễn Đinh Thùy Khương, Trần Quang Vui, Ngô Quốc Cường, Phan Thị Hằng | 2025 |
| 135 | ĐẶC ĐIỂM KIỂU GEN VÀ KIỂU HÌNH KHÁNG KHÁNG SINH CỦA ESCHERICHIA COLI PHÂN LẬP TỪTHỊT HEO BÁN TẠI MỘT SỐ CHỢTRUYỀN THỐNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐHUẾ | Tạp chí Khoa học và Công nghệ Nông nghiệp (2588-1256) | HĐCDGS | Nguyễn Văn Chào (Chính), Hồ Thị Dung, Phạm Hoàng Sơn Hưng | 2025 |
| 136 | NH HƯỞNG CỦA SỰ BỔ SUNG CHẾ PHẨM TỪ CỦ HÀNH TĂM LÊN MEN LACTIC ĐẾN SỨC KHỎE VÀ SỨC SẢN XUẤT CỦA GÀ NÒI NUÔI TRONG ĐIỀU KIỆN NÓNG ẨM | TNU Journal of Science and Technology (Tạp chí Khoa học và Công nghệ Đại học Thái Nguyên) (2734-9098, E-ISSN: 2615-9562) | ACI | Phan Vũ Hải (Chính), Nguyễn Đinh Thùy Khương | 2025 |
| 137 | Đánh giá khả năng tiền sinh học (prebiotic) của chiết xuất hành tím (Allium cepa L.) đối với Lactobacillus plantarum nhằm tạo chế phẩm sinh học trong chăn nuôi gia cầm | Tạp chí Khoa học và Công nghệ Nông nghiệp (2588-1256) | HĐCDGS | Phan Vũ Hải (Chính), Nguyễn Xuân Hòa | 2025 |
| 138 | nh hưởng của việc bổ sung chế phẩm từ củ hành tăm lên men trong khẩu phần ăn đến sinh trưởng, đặc điểm và chất lượng thịt, hệ vi sinh vật manh tràng và phác thải khí độc ở gà thịt lông màu | Tạp chí Khoa học và Công nghệ chăn nuôi (1859-0802) | HĐCDGS | Phan Vũ Hải (Chính), | 2025 |
| 139 | Phân lập và đánh giá tính kháng kháng sinh của vi khuẩn Escherichia coli và Clostridium perfringens từ lợn con theo mẹ bị bệnh tiêu chảy ở khu vực Đông Nam Bộ | Tạp chí Khoa học Kỹ thuật Thú y (1859-4751) | HĐCDGS | Nguyễn Xuân Hòa (Chính), Đặng Anh Việt (Chính), Ngô Quốc Cường, Đào Thị Mai, Sơn Thanh Toàn, Nguyễn Thị Bích Thưởng, Đặng Thị Hằng, Lê Xuân Ánh, Nguyễn Đinh Thùy Khương | 2025 |
| 140 | Effects of chive (Allium schoenoprasum) bulb extract on semen quality and blood biochemical profiles of roosters under heat stress conditions | Tạp chí Khoa học Đại học Cần Thơ (2615-9422) | ACI | Phan Vũ Hải (Chính), Nguyễn Đinh Thùy Khương, Nguyễn Xuân Hòa | 2025 |
| 141 | Ảnh hưởng của bổ sung chế phẩm Bacillus Subtilis-b23 đến vi khuẩn đường ruột và biểu mô ruột non gà nòi sọc đen giai đoạn 1 – 42 ngày tuổi | Tạp chí Khoa học và Công nghệ Nông nghiệp (2588-1256) | HĐCDGS | Nguyễn Đinh Thùy Khương (Chính), Nguyễn Xuân Hòa (Chính), Phan Thị Hằng, Nguyễn Thị Hoa, Đàm Thị Thuý Hải | 2025 |
| 142 | Đa hình gen Leptin và Thyroglobulin trên bò Droughtmaster × Lai Brahman nuôi tại Thành phố Huế | Tạp chí Khoa học và Công nghệ Nông nghiệp (2588-1256) | HĐCDGS | Hồ Lê Quỳnh Châu (Chính), Hoàng Hữu Tình, Dương Thị Hương, Vũ Tuấn Minh, Lê Văn Đạt, Trương Thị Huyền An, Nguyễn Đăng Trung, Kongvilay Sayasane, Phan Thị Duy Thuận (Chính) | 2026 |
| 143 | Sinh trưởng và năng suất sinh khối qua các lứa thu cắt trong năm của một số giống cỏ hòa thảo trồng ở Thành phố Huế | Tạp chí Khoa học Đại học Huế: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (2588-1191) | HĐCDGS | Trần Ngọc Liêm (Chính), Ngô Mậu Dũng, Lê Minh Đức, Dương Thanh Hải, Võ Thị Minh Tâm, Vũ Thị Minh Phương, Lê Văn An | 2026 |
| 144 | Một số đặc điểm ngoại hình và năng suất sinh sản của đàn sản xuất gà H’re nuôi tại tỉnh Quảng Ngãi | Tạp chí Khoa học và Công nghệ Nông nghiệp (2588-1256) | HĐCDGS | Lê Đức Thạo (Chính), Đinh Văn Dũng (Chính) | 2026 |
| 145 | Nguồn lực của các nông hộ chăn nuôi và năng suất sinh sản của bò cái lai Zebu phối tinh Charolais, Droughtmaster và Red Angus tại thành phố Huế | Tạp chí Khoa học kỹ thuật Chăn nuôi (1859-476X) | HDGS | Kongvilay Sayasane (Chính), Hoàng Hữu Tình, Lê Đức Thạo, Dương Thị Hương, Hồ Lê Quỳnh Châu, Nguyễn Thị Quỳnh Anh, Lê Thị Thu Hằng Hằng, Lê Đình Phùng, Đinh Văn Dũng (Chính) | 2026 |
| 146 | Phân lập, xác định đặc tính sinh hoá và serotype của các chủng Salmonella spp. ở gà nuôi tại một số phường/xã trên địa bàn thành phố Huế | Tạp chí Khoa học Kỹ thuật Thú y (1859-4751) | HDGS | Tạ Đặng Ý Vi (Chính), Huỳnh Văn Chương (Chính), Hoàng Nhật Hạ, Hoàng Tấn Quảng, Nguyễn Thị Như Ánh, Nguyễn Đức Huy, Lê Đức Thạo, Phan Thị Thanh Diễm | 2026 |
| 147 | Thực trạng sử dụng kháng sinh trong chăn nuôi và mức độ kháng kháng sinh của vi khuẩn Salmonella spp phân lập từ gà nuôi tại Thành Phố Huế | Tạp chí Khoa học Kỹ thuật Thú y (1859-4751) | HDGS | Trần Quang Vui, Huỳnh Văn Chương, Lê Xuân Ánh, Nguyễn Văn Chào, Nguyễn Xuân Hòa (Chính), Nguyễn Thị Quỳnh Anh (Chính) | |
| 148 | Hiệu quả sử dụng altrenogest trong đồng bộ hóa động dục và quản lý phối giống lợn hậu bị F1(LxY) tại trang trại chăn nuôi công nghiệp | Tạp chí Khoa học kỹ thuật Chăn nuôi (1859-476X) | HDGS | Ngô Mậu Dũng (Chính), Ngô Chánh Hùng, Huỳnh Ngọc Cẩm Như, Võ Văn Vinh, Hồ Hoàng Sơn, Bùi Ngọc Bích, Trần Duy Hoàng, Phan Thị Hằng, Dương Thanh Hải (Chính) |
|
(Tổng hợp: Lê Thị Lan Phương)