Đề tài Nghiên cứu khoa học giáo viên
ĐỀ TÀI CẤP TRƯỜNG
Năm 2026
| TT | Mã số | Tên đề tài/nhiệm vụ | Chủ nhiệm đề tài | Thành viên |
| 1 | DHL2026-CNTY-01 | Ảnh hưởng của bổ sung BMD đến phát thải ammonia trong chất thải của gà thịt | Võ Thị Minh Tâm | Phan Thị Hằng, Vũ Thị Minh Phương |
| 2 | DHL2026-CNTY-02 | Khảo sát thực trạng chăn nuôi gà tập trung tại thành phố Huế | Lê Thị Lan Phương | Vũ Thị Minh Phương |
| 3 | DHL2026-CNTY-03 | Nghiên cứu năng suất và chất lượng thịt của gà 3F-108 nuôi tại Thành phố Huế | Ngô Mậu Dũng | Nguyễn Hữu Văn, Văn Ngọc Phong |
| 4 | DHL2026-CNTY-04 | Đa hình di truyền vùng 5’UTR của gen HSP70 ở quần thể bò Vàng nuôi tại A Lưới, thành phố Huế | Nguyễn Thanh Thủy | Lê Nữ Anh Thư, Dương Thị Hương, Phan Thị Duy Thuận |
| 5 | DHL2026-CNTY-05 | Xây dựng trang tính hỗ trợ xử lý thống kê cấp tốc đáp ứng yêu cầu tăng năng suất lao động trong lĩnh vực đánh giá và biên soạn báo cáo, khóa luận, luận văn,… có kiểm định thống kê | Phạm Hồng Sơn | Phan Thị Hằng |
| 6 | DHL2026-CNTY-06 | Nghiên cứu ảnh hưởng của phân giun quế nuôi từ phân bò theo các tỷ lệ khác nhau đến sinh trưởng và năng suất cây cỏ voi VA06 tại thành phố Huế | Hoàng Hữu Tình | Võ Thị Minh Tâm Vũ Thị Minh Phương Thân Thị Thanh Trà |
| 7 | DHL2026-CNTY-07 | Xác định đa hình gen Calpastatin trên tổ hợp bò lai (Red Angus × Lai Brahman) nuôi tại tỉnh Quảng Ngãi | Dương Thị Hương | Hồ Lê Quỳnh Châu Thân Thị Thanh Trà Vũ Thị Minh Phương |
| 8 | DHL2026-CNTY-08 | Phát hiện gen độc lực stn và gen kháng kháng sinh cmlA ở các chủng vi khuẩn Salmonella bằng kỹ thuật multiplex PCR | Bùi Thị Hiền | Nguyễn Văn Chào, Nguyễn Thị Quỳnh Anh, Hoàng Chung |
| 9 | DHL2026-CNTY-09 | Ảnh hưởng của bổ sung vi khuẩn quang hợp trong nước đến phát thải khí NH₃ và H₂S trong chuồng nuôi gà thịt | Lê Trần Hoàn | Dương Thanh Hải; Lê Đức Thạo |
| 10 | DHL2026-CNTY-10 | Nghiên cứu đặc điểm bệnh lý của gà nhiễm Eimeria spp. được phân lập ở Thành phố Huế | Nguyễn Thị Hoa | Hồ Thị Dung; Trần Thị Na, Trần Quang Vui |
Năm 2025
| TT | Mã số | Tên đề tài/nhiệm vụ | Chủ nhiệm đề tài | Thành viên |
| 1 | DHL2025-CNTY-01 | Mối liên quan giữa ký sinh trùng ngoài da và mầm bệnh ký sinh trùng đường máu trên chó tại thành phố Huế | Phạm Hoàng Sơn Hưng | Trần Nguyên Thảo; Võ Thị Minh Tâm; Hoàng Chung |
| 2 | DHL2025-CNTY-02 | Nghiên cứu đánh giá hiện trạng chăn nuôi và năng suất sinh sản của bò cái lai Zebu khi phối tinh với giống bò Senepol nuôi quy mô nông hộ tại Thừa Thiên Huế. | Hoàng Hữu Tình | Lê Đức Thạo; Trần Nguyên Thảo; Vũ Thị Minh Phương |
| 3 | DHL2025-CNTY-03 | Nghiên cứu ảnh hưởng của tỷ lệ rơm với phân lợn đến khả năng phân giải vật chất khô, chất hữu cơ, ni tơ tổng số và tỷ lệ C/N trong môi trường nuôi của giun quế (Perionyx excavatus) | Lê Thị Lan Phương | Vũ Thị Minh Phương; Phan Thị Duy Thuận; Hoàng Chung |
| 4 | DHL2025-CNTY-04 | Tình trạng mang gene độc lực và gen kháng kháng sinh của vi khuẩn Salmonella phân lập trên thịt lợn tại một số lò mổ tập trung tại thành phố Huế | Bùi Thị Hiền | Nguyễn Văn Chào |
| 5 | DHL2025-CNTY-05 | Ảnh hưởng của vi khuẩn Clostridium perfringens mang gen độc tố cpa, cpb đến biến đổi bệnh lý ở gà mắc bệnh viêm ruột hoại tử | Nguyễn Đinh Thuỳ Khương | Hồ Thị Dung; Trần Quang Vui; Trần Thị Na |
| 6 | DHL2025-CNTY-06 | Xác định đa hình gen Leptin trên tổ hợp bò lai (Droughtmaster x Lai Brahman) nuôi ở tỉnh Thừa Thiên Huế | Phan Thị Duy Thuận | Hồ Lê Quỳnh Châu; Dương Thị Hương; Hoàng Hữu Tình |
| 7 | DHL2025-CNTY-07 | Đánh giá ảnh hưởng của việc bổ sung vi khuẩn quang hợp vào nước uống của gà đến năng suất và chất lượng trứng | Lê Đức Thạo | Dương Thị Hương; Dương Thanh Hải; Võ Thị Minh Tâm |
Năm 2024
| TT | Mã số | Tên đề tài/nhiệm vụ | Chủ nhiệm đề tài | Thành viên |
| 1 | DHL2024-CNTY-01 | Sự kháng kháng sinh của một số vi khuẩn chỉ điểm thực phẩm trên thịt lợn và môi trường tại cơ sở giết mổ tại thành phố Huế và vùng phụ cận. | Bùi Thị Hiền | Trần Quang Vui; Nguyễn Thị Quỳnh Anh |
| 2 | DHL2024-CNTY-02 | Ảnh hưởng của bổ sung chế phẩm Bacillus subtilis trong thức ăn đến khả năng sinh trưởng và thay đổi hình thái biểu mô ruột của gà thịt | Nguyễn Đinh Thuỳ Khương | Lê Minh Đức; Phan Thị Hằng; Nguyễn Thị Hoa |
| 3 | DHL2024-CNTY-03 | Nghiên cứu tình hình nhiễm và xác định thành phần loài Eimeria spp. gây bệnh cầu trùng trên gà thịt nuôi tại huyện Phong Điền và Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế | Nguyễn Thị Hoa | Hồ Thị Dung; Trần Thị Na; Vũ Thị Minh Phương |
| 4 | DHL2024-CNTY-04 | Nghiên cứu ảnh hưởng của việc bổ sung Lactobacillus acidophilus L55 đến sự biểu hiện của một số cytokine trên gà được tiêm vaccine Newcatsle. | Phạm Hoàng Sơn Hưng | Hồ Thị Dung; Trần Nguyên Thảo |
| 5 | DHL2024-CNTY-05 | Nghiên cứu ảnh hưởng của stress nhiệt đến đặc điểm bệnh lý của gà thịt bị bệnh cầu trùng do E. tenella | Hồ Thị Dung | Phạm Hoàng Sơn Hưng; Nguyễn Thị Hoa |
| 6 | DHL2024-CNTY-06 | Đánh giá mức độ an toàn sinh học ở các trại chăn nuôi lợn thịt qui mô lớn ở miền Trung | Phan Thị Duy Thuận | Dương Thanh Hải; Vũ Thị Minh Phương |
| 7 | DHL2024-CNTY-07 | Đánh giá khả năng sinh trưởng, năng suất thịt của gà lai Hre x Lương Phượng | Lê Đức Thạo | Phan Thị Hằng; Vũ Thị Minh Phương |
Năm 2023
| TT | Mã số | Tên đề tài/nhiệm vụ | Chủ nhiệm đề tài | Thành viên |
| 1 | DHL2023-CNTY-01 | Xác định đa hình gen Leptin trên tổ hợp bò lai (Senepol x Lai Sind) nuôi ở tỉnh Thừa Thiên Huế. | Dương Thị Hương | Hồ Lê Quỳnh Châu; Thân Thị Thanh Trà |
| 2 | DHL2023-CNTY-02 | Nghiên cứu đánh giá năng suất sinh khối và thành phần hoá học của cây Đậu Biếc (Clitoria ternatea) giống Việt Nam | Trần Nguyên Thảo | Đặng Thị Thu Hiền; Vũ Thị Minh Phương; Võ Thị Minh Tâm |
| 3 | DHL2023-CNTY-03 | Nghiên cứu đánh giá năng suất sinh khối và thành phần hoá học của cây Đậu Biếc (Clitoria ternatea) giống Đài Loan | Đặng Thị Thu Hiền | Trần Nguyên Thảo; Võ Thị Minh Tâm; Vũ Thị Minh Phương |
| 4 | DHL2023-CNTY-04 | Nghiên cứu ảnh hưởng của các mức lá sắn dây (Pueraria thomsoni Benth.) trong khẩu phần đến lượng ăn vào, tăng khối lượng, hệ số chuyển hóa thức ăn và tỷ lệ nuôi sống của thỏ | Lê Thị Lan Phương | Lê Nữ Anh Thư; Đặng Thị Thu Hiền; Vũ Thị Minh Phương |
| 5 | DHL2023-CNTY-05 | Nghiên cứu ảnh hưởng của phân thỏ đến khả năng sinh trưởng và tăng sinh khối của giun quế (Perionyx excavatus) | Nguyễn Minh Hoàn | Vũ Thị Minh Phương; Lê Thị Lan Phương; Lê Nữ Anh Thư |
| 6 | DHL2023-CNTY-06 | Năng suất sinh khối của cỏ Ruzi và Mulato II Hybrid trồng tại Hương Vân, Hương Trà, Thừa Thiên Huế | Trần Ngọc Liêm | Ngô Mậu Dũng; Võ Thị Minh Tâm; Thân Thị Thanh Trà |
| 7 | DHL2023-CNTY-07 | Đánh giá mức độ an toàn sinh học ở các trại chăn nuôi lợn nái theo hệ thống chuồng kín quy mô lớn ở Miền Trung | Phan Thị Duy Thuận | Dương Thanh Hải; Đặng Thị Thu Hiền; Vũ Thị Minh Phương |
| 8 | DHL2023-CNTY-08 | Tỷ lệ nhiễm Demodex spp. ở chó có biểu hiện bệnh lý về da được mang đến khám tại bệnh viện thú y Win Pet, Thành phố Huế | Trần Thị Na | Hồ Thị Dung; Nguyễn Thị Hoa; Vũ Thị Minh Phương |
| 9 | DHL2023-CNTY-09 | Hiện trạng chăn nuôi và năng suất sinh sản của bò cái lai Zebu khi phối tinh BBB nuôi tại Thừa Thiên Huế. | Hoàng Hữu Tình | Trần Nguyên Thảo; Đặng Thị Thu Hiền; Vũ Thị Minh Phương |
| 10 | DHL2023-CNTY-10 | Đánh giá khả năng cải thiện dinh dưỡngcủa rơm làm thức ăn cho gia súc sau khi cấy nấm Hương (MES 02121) từ các nguồn meo giống khác nhau | Trần Thanh Hải | Lê Trần Hoàn; Võ Thị Minh Tâm;Vũ Thị Minh Phương |
| 11 | DHL2023-CNTY-11 | Nghiên cứu mức độ ô nhiễm và khả năng kháng kháng sinh của vi khuẩn Staphylococcus aureus trong thịt lợn được bán ở một số chợ trên địa bàn thành phố Huế | Lê Minh Đức | Nguyễn Văn Chào |
| 12 | DHL2023-CNTY-12 | Nghiên cứu sản xuất chế phẩm từ Saccharomyces cerevisiae, Lactobacillus plantarum và Bacillus subtillis dạng bột trong điều kiện phòng thí nghiệm | Nguyễn Thị Hoa | Nguyễn Xuân Hoà; Phan Thị Hằng; Lê Minh Đức |
| 13 | DHL2023-CNTY-13 | Tối ưu hóa một số điều kiện cho sự phát triển của Lactobacilus nhằm phát triển chế phẩm sinh học | Nguyễn Thị Quỳnh Anh | Nguyễn Xuân Hòa; Lê Minh Đức |
| 14 | DHL2023-CNTY-14 | Nghiên cứu dịch tễ học của bệnh do Canis Parvovirus gây ra trên chó đưa tới phòng khám ở tỉnh Thừa Thiên Huế | Hoàng Chung | Vũ Thị Minh Phương; Lê Trần Hoàn |
Năm 2022
| TT | Mã số | Tên đề tài/nhiệm vụ | Chủ nhiệm đề tài | Thành viên |
| 1 | DHL2022-CNTY-01 | Ước tính lượng khí mêtan phát thải từ quản lý chất thải trong chăn nuôi bò ở tỉnh Thừa Thiên Huế | KS. Lê Trần Hoàn | Đinh Văn Dũng Trần Thanh Hải Hoàng Hữu Tình |
| 2 | DHL2022-CNTY-02 | Nghiên cứu ảnh hưởng của lá vông (Erythrina variegate) và lá sắn dây (Pueraria lobata) đến khả năng tiêu hóa của thỏ | Ths. Lê Thị Lan Phương | Nguyễn Minh Hoàn Đặng Thị Thu Hiền |
| 3 | DHL2022-CNTY-03 | Nghiên cứu về đặc điểm dịch tễ và triệu chứng lâm sàng của vịt mắc bệnh cầu trùng tại huyện Phong Điền và Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế | TS. Hồ Thị Dung | Trần Thị Na Nguyễn Thị Hoa Nguyễn Đinh Thùy Khương |
| 4 | DHL2022-CNTY-04 | Khả năng gây bệnh của Ancylostoma caninum và Toxocara canis trên chó nuôi ở thành phố Huế | BSTY. Nguyễn Thị Hoa | Trần Thị Na Hồ Thị Dung |
| 5 | DHL2022-CNTY-05 | Phân lập chủng nấm men Saccharomyces cerevisiae từ chất chứa ruột gà phục vụ cho sản xuất các chế phẩm probiotic dùng trong chăn nuôi | Ths. Phan Thị Hằng | Nguyễn Xuân Hòa Nguyễn Đinh Thùy Khương Lê Minh Đức |
| 6 | DHL2022-CNTY-06 | Sự phổ biến của một số gene kháng kháng sinh ở vi khuẩn Straphylococcus aureus và Streptococcus spp. phân lập từ lợn nuôi trên địa bàn huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi. | TS. Nguyễn Văn Chào | Lê Minh Đức |
| 7 | DHL2022-CNTY-07 | Xác định một số thuộc tính sinh học của vi khuẩn Lactobacillus spp. được phân lập từ phân gia cầm và nước dưa cải muối chua. | BSTY. Lê Minh Đức | Phan Thị Hằng Nguyễn Xuân Hòa |
| 8 | DHL2022-CNTY-08 | Nghiên cứu biến đổi bệnh lý niêm mạc ruột ở vịt mắc bệnh cầu trùng | BSTY. Nguyễn Đinh Thùy Khương | Hồ Thị Dung Phan Thị Hằng |
| 9 | DHL2022-CNTY-09 | Khảo sát tỷ lệ nhiễm giun tròn đường tiêu hóa ở dê nuôi tại các nông hộ xã Hồng Kim, thị trấn A Lưới, Thừa Thiên Huế và đánh giá hiệu quả của thuốc tẩy Ivermectin | Ths. Nguyễn Thị Quỳnh Anh | Trần Thị Na Hoàng Chung |
| 10 | DHL2022-CNTY-10 | Đánh giá hiện trạng chăn nuôi dê tại xã Hồng Kim, huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên Huế | Ths. Dương Thị Hương | Trần Thị Thu Hồng Hồ Lê Quỳnh Châu Thân Thị Thanh Trà |
| 11 | DHL2021-CNTY-11 | Ứng dụng kỹ thuật truyền máu để cải thiện hiệu quả điều trị chó mắc bệnh do vi-rút Parvo tại Bệnh xá thú y, Trường Đại học Nông Lâm Huế | Ths. Hoàng Chung | Nguyễn Thị Quỳnh Anh |
| 12 | DHL2022-CNTY-12 | Ảnh hưởng của bão lụt và Covid-19 đến chăn nuôi tại xã Hương Phong, thành phố Huế | Ths. Trần Ngọc Liêm | Phan Vũ Hải Lê Đức Thạo |
| 13 | DHL2022-CNTY-13 | Ảnh hưởng của việc sử dụng hỗn hợp dược liệu (Dã quỳ, Cỏ xước, Hoàn ngọc, Đinh lăng) trong thức ăn đến khả năng sinh trưởng của lợn thịt | Ths. Võ Thị Minh Tâm | Nguyễn Hải Quân Lê Đức Thạo |
| 14 | DHL2022-CNTY-14 | Thực trạng an toàn sinh học trong chăn nuôi lợn ở các nông hộ tại xã Phong An và Phong Chương huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế | Ths. Phan Thị Duy Thuận | Dương Thanh Hải Đặng Thị Thu Hiền Vũ Thị Minh Phương |
Năm 2021
| Stt | Mã đề tài | Tên đề tài | Chủ nhiệm | Người tham gia |
| 1 | DHL2021 CNTY-01 | Đánh giá năng suất sinh sản của đàn bò cái nuôi trong nông họ tại vùng đồng bằng tỉnh Thừa Thiên Huế | PGS.TS. Nguyễn Minh Hoàn | |
| 2 | DHL2021-CNTY-02 | Nghiên cứu ảnh hưởng của quy trình rửa và ngâm nước muối đến khả năng giảm nguy cơ nhiễm ký sinh trùng khi tiêu thụ rau ăn sống | Hồ Thị Dung | Nguyễn Đinh Thùy Khương, Nguyễn Thị Hoa |
| 3 | DHL2021-CNTY-03 | Đa hình exon 5 gen thụ thể Prolactin liên quan đến năng suất trứng của gà Ri lai được nuôi ở miền Trung | Ths. Nguyễn Thanh Thủy | Hồ Lê Quỳnh Châu Dương Thanh Hải Dương Thị Hương |
| 4 | DHL2021- CNTY-04 | Điều tra tình hình sử dụng thuốc kháng sinh tại các cơ sở chăn nuôi lợn thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế | Trần Thị Na | Nguyễn Văn Chào, Nguyễn Thị Quỳnh Anh, Lê Minh Đức |
| 5 | DHL2021- CNTY-05 | Đánh giá mức độ kháng kháng sinh của vi khuẩn Staphylococus aureus và Streptococcus spp. phân lập từ lợn và người chăn nuôi lợn ở thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế | Nguyễn Thị Quỳnh Anh | Nguyễn Văn Chào, Lê Minh Đức, Trần Thị Na |
| 6 | DHL2021- CNTY-06 | Phân lập vi khuẩn Staphylococus auresus từ lợn và người chăn nuôi lợn tại xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế | Nguyễn Văn Chào | Nguyễn Thị Quỳnh Anh, Lê Minh Đức, Trần Thị Na |
| 7 | DHL2021- CNTY-07 | Phân lập vi khuẩn Streptococcus spp. từ lợn và người chăn nuôi tại thị xã HươngTrà, tỉnh Thừa Thiên Huế | Lê Minh Đức | Nguyễn Văn Chào, Nguyễn Thị Quỳnh Anh, Trần Thị Na |
| 8 | DHL2021-CNTY-08 | Nghiên cứu biến đổi bệnh lý ở chó nuôi tại thành Phố Huế do Ehrlichia canis gây ra | Nguyễn Đinh Thùy Khương | Nguyễn Thị Hoa, Hồ Thị Dung |
| 9 | DHL2021-CNTY – 09 | Ảnh hưởng các mức bổ sung Methionine trong khẩu phần đến chất lượng thịt của gà Ri lai nuôi tại Thừa Thiên Huế. | Dương Thị Hương | Hồ Lê Quỳnh Châu Thân Thị Thanh Trà |
| 10 | DHL2021-CNTY-10 | Nghiên cứu hoạt tính kháng khuẩn của một số loại dược liệu có tiềm năng sử dụng cho gà và lợn được trồng tại Gia Lai | Phan Thị Hằng | Nguyễn Hải Quân Lê Đức Thạo Nguyễn Văn Chào |
| 11 | DHL2021-CNTY-11 | Ảnh hưởng của sử dụng ấu trùng ruồi lính đen (Hermetica illucens) thay thế nguồn thức ăn giàu đạm đến sinh trưởng, năng suất thịt của chim cút thịt. | Võ Thị Minh Tâm | TS. Nguyễn Hải Quân TS. Lê Đức Thạo |
| 12 | DHL2021-CNTY-12 | Đánh giá khả năng sinh trưởng của bê lai BBB (BBB x lai Brahman) từ sơ sinh đến ba tháng tuổi nuôi trong điều kiện nông hộ tại Quảng Ngãi. | Lê Thị Thu Hằng | Văn Ngọc Phong Trần Ngọc Long Đinh Văn Dũng |
| 13 | DHL2021-CNTY-13 | Thành phần loài và đặc điểm phân bố các loài giun đất ở các vùng đất nông nghiệp của thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế | Hoàng Hữu Tình | Đặng Thị Thu Hiền Vũ Thị Minh Phương |
| 14 | DHL2021-CNTY-14 | Nghiên cứu sử dụng các phụ phẩm để vỗ béo bò lai Blanc Bleu Belge (BBB) tại Thừa Thiên Huế | Dương Thanh Hải | Trần Quang Vui Phan Thị Hằng |
ĐỀ TÀI CẤP ĐẠI HỌC HUẾ
| Stt | Mã đề tài | Tên đề tài | Chủ nhiệm | Người tham gia | Năm bắt đầu | Năm kết thúc |
| 1 | DHH 2019-15-15 | Nghiên cứu xây dựng mô hình thử nghiệm nuôi Thỏ thương phẩm tại tỉnh Thừa Thiên Huế | Lê Thị Lan Phương | Huỳnh Văn Chương, Lê Đức Thạo, Phan Vũ Hải, Nguyễn Đức Khánh | 2019 | 2021 |
| 2 | DHH2019-02-122 | Khả năng sinh trưởng và năng suất thịt của các tổ hợp lai giữa bò đực Red Angus, Droughtmaster, Charolais với bò cái lai Brahman nuôi trong nông hộ tại tỉnh Quảng Ngãi | Nguyễn Xuân Bả | Đinh Văn Dũng, Lê Đình Phùng, Trần Ngọc Long, Nguyễn Thị Mỹ Linh | 2019 | 2021 |
| 3 | DHH2019-02-121 | Xác định độ mẫn cảm kháng sinh của vi khuẩn E. coli và Salmonella trong hội chứng tiêu chảy ở bê giai đoạn bú sữa và thử nghiệm một số phác đồ điều trị | Nguyễn Xuân Hòa | Lê Trần Hoàn, Trần Quang Vui, Thượng Thị Thanh Lễ, Phan Vũ Hải | 2019 | 2021 |
| 4 | DHH | Ảnh hưởng thời gian thu cắt đến năng suất và giá trị dinh dưỡng cuả cây ngô HQ 2000 làm thức ăn cho bò ở Thừa Thiên Huế | Ngô Mậu Dũng | Đặng Văn Sơn, Nguyễn Hữu Văn, Lê Đức Ngoan | 2019 | 2021 |
| 5 | DHH2020-02-143 | Nghiên cứu sử dụng một số phương pháp gây động dục cho trâu cái chậm sinh nhằm nâng cao khả năng sinh sản của đàn trâu ở Quảng Nam | Dương Thanh Hải | Phan Thị Hằng, Trần Thị Na, Dương Ngọc Phước, Trần Thị Thu Hồng, Thân Thị Thanh Trà, Lê Trần Hoàn | 2020 | 2021 |
| 6 | DHH2020-02-130-NV | Nghiên cứu thiết kế và chế tạo máy bóp bóng trợ thở tự động phục vụ điều trị bệnh nhân hô hấp trong bối cảnh dịch COVID-19 | Vũ Văn Hải | Nguyễn Hữu Văn, Nguyễn Đinh Thùy Khương, Lê Đức Thạo, Đỗ Minh Cường, Ngô Xuân Cường, Trần Anh Tuấn | 2020 | 2021 |
| 7 | DHH2021-02-151 | Xác định sự lưu hành và vai trò của Rotavirus trong hội chứng tiêu chảy của bê tại Thừa Thiên Huế | Phạm Hồng Sơn | Nguyễn Văn Chào, Nguyễn Thị Quỳnh Anh, Hoàng Chung, Lê Minh Đức | 2021 | 2022 |
| 8 | DHH2021-02-156 | Hiệu quả của bổ sung thức ăn tinh trong khẩu phần đến sức sinh sản của dê mẹ và sinh trưởng của dê con trong thời kỳ bú sữa được nuôi ở huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên Huế | Trần Thị Thu Hồng | Nguyễn Xuân Bả, Đinh Văn Dũng, Hồ Lê Quỳnh Châu, Nguyễn Văn Chào, Hoàng Hữu Tình, Trần Thị Na | 2021 | 2022 |
| 9 | ĐHH.2021 | Ảnh hưởng của bột cây đay (Hibiscus cannabinus L.) làm từ thân, lá trong khẩu phần ăn đến năng suất, chất lượng và sức đề kháng của lợn thịt | Nguyễn Quang Linh | Bùi Văn Lợi, Hoàng Kim Toản, Phan Bá Thủy, Đoàn Thị Phương Thu | 2021 | 2022 |
| 10 | DHH2022-02-164 | Xác định đa hình gen Leptin và Thyroglobulin trên một số tổ hợp bò lai hướng thịt nuôi ở tỉnh Quảng Ngãi | Hồ Lê Quỳnh Châu | Lê Đình Phùng, Nguyễn Hữu Văn, Đinh Văn Dũng, Thân Thị Thanh Trà, Dương Thị Hương, Lê Thị Thu Hằng | 2022 | 2023 |
| 11 | DHH2023-02-174 | Năng suất, giá trị dinh dưỡng và khả năng chịu úng của cỏ Voi lùn trồng ở vùng đồng bằng của Thừa Thiên Huế làm thức ăn cho bò | Thân Thị Thanh Trà | Lê Thị Thu Hằng Hằng, Lê Văn An, Trần Ngọc Liêm, Hồ Lê Quỳnh Châu, Dương Thị Hương, Võ Thị Minh Tâm | 2023 | 2024 |
| 12 | DHH2023-02-176 | Điều tra tình hình sử dụng kháng sinh, phân tích mức độ kháng kháng sinh, tần số mang gene kháng kháng sinh của vi khuẩn Staphylococcus aureus và Streptococcus suis phân lập từ lợn bản địa nuôi tại A Lưới, Thừa Thiên Huế | Nguyễn Văn Chào | Hồ Thị Dung, Phan Thị Hằng, Vũ Thị Thanh Tâm, Lê Minh Đức, Bùi Thị Hiền, Nguyễn Thị Hoa | 2023 | 2024 |
| 13 | DHH2024-02-SXTN-01 | Sản xuất thức ăn tinh dạng viên từ các nguồn phụ phẩm công nông nghiệp sẵn có làm thức ăn cho dê ở tỉnh Thừa Thiên Húe | Đinh Văn Dũng | Hồ Lê Quỳnh Châu, Lê Đức Thạo, Nguyễn Xuân Bả, Hoàng Hữu Tình, Nguyễn Thị Quỳnh Anh, Dương Thị Hương | 2024 | 2025 |
| 14 | DHH2024-02-180 | Ảnh hưởng của các mức lá keo dậu (Leucaena leucocephala) trong khẩu phần đến tỷ lệ tiêu hóa, năng suất và chất lượng thịt của dê cỏ | Trần Ngọc Liêm | Lê Văn An, Võ Thị Minh Tâm, Dương Thanh Hải, Ngô Mậu Dũng, Vũ Thị Minh Phương | 2024 | 2025 |
| 15 | DHH2025-02-189 | Mức độ lưu hành và tầng số mang gen kháng kháng sinh của vi khuẩn salmonella gallinarum và salmonella pullorum trên gà nuôi ở Thành Phố Huế | Nguyễn Thị Quỳnh Anh | Nguyễn Xuân Hòa, Bùi Thị Hiền, Nguyễn Đinh Thùy Khương, Huỳnh Văn Chương, Trần Quang Vui, Nguyễn Văn Chào | 2025 | 2026 |
| 16 | DHH2026-02-197 | Nghiên cứu kiểu hình và kiểu gen kháng kháng sinh của Clostridium perfringens mang gen cpa và cpb gây bệnh viêm ruột hoại tử ở gà nuôi tại Thành phố Huế | Nguyễn Đinh Thùy Khương | Nguyễn Thị Quỳnh Anh, Nguyễn Xuân Hòa, Trần Quang Vui, Nguyễn Văn Chào, Lê Xuân Ánh, Huỳnh Văn Chương | 2026 | 2027 |
ĐỀ TÀI CẤP BỘ
| Stt | Mã đề tài | Tên đề tài | Chủ nhiệm | Người tham gia | Năm bắt đầu | Năm kết thúc |
| 1 | B-66/2019.NTMN.TW | ỨNG DỤNG TIẾN BỘ KHOA HỌC KỸ THUẬT TRONG XÂY DỰNG MÔ HÌNH PHÁT TRIỂN ĐÀN DÊ TẠI HUYỆN MIỀN NÚI A LƯỚI, TỈNH THỪA THIÊN HUẾ | Nguyễn Hữu Văn | Đinh Văn Dũng, Nguyễn Xuân Bả, Trần Ngọc Long, Lê Trần Hoàn | 2019 | 2022 |
| 2 | B2021-ĐHH-04 | Nghiên cứu giá trị làm thức ăn cho bò của cỏ Tây không lông (Brachiaria humidicola) và cây Chanh lương (Leptocarpus disjunctus Mast.) ở miền Trung, Việt Nam | Bùi Văn Lợi | Đinh Văn Dũng (thư ký), Lê Đức Ngoan, Lê Đình Phùng, Võ Thị Minh Tâm, Lê Đức Thạo, Nguyễn Tý, Phạm Thành, Nguyễn Minh Trí, Nguyễn Hữu Văn | 2021 | 2022 |
| 3 | B2023-DHH-25 | Nghiên cứu phát triển dữ liệu nguồn gen bò Vàng nuôi tại huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên Huế | Lê Nữ Anh Thư | Phan Thị Duy Thuận, Lê Thị Lan Phương, Dương Thị Hương, Hồ Lê Quỳnh Châu, Nguyễn Thị Quỳnh Anh, Hồ Thị Dung, Lê Đình Phùng, Nguyễn Hữu Văn, Nguyễn Trí Thức | 2023 | 2024 |
| 4 | B2023-DHH-24 | Nghiên cứu sử dụng chế phẩm sinh học từ probiotic lên men trên nền thảo dược họ hành (Alliaceae) nhằm thay thế kháng sinh trong chăn nuôi gà lông màu | Phan Vũ Hải | Phạm Hoàng Sơn Hưng, Nguyễn Xuân Hòa, Hồ Thị Dung, Lê Minh Đức, Nguyễn Đinh Thùy Khương, Trần Ngọc Liêm, Trần Thị Na | 2023 | 2024 |
| 5 | B2025-10 | Nghiên cứu mức độ kháng thuốc của Eimeria spp. và đáp ứng miễn dịch tế bào khi sử dụng thuốc điều trị cầu trùng trên gà thịt | Hồ Thị Dung | Nguyễn Đinh Thùy Khương, Phạm Hoàng Sơn Hưng, Nguyễn Thị Hòa, Trần Thị Na, Bùi Thị Hiền, Nguyễn Văn Chào, Lê Đức Thạo, Trần Nguyên Thảo, Lê Đình Phùng | 2025 |
|
ĐỀ TÀI CẤP TỈNH
| STT | MÃ ĐỀ TÀI | TÊN ĐỀ TÀI | CHỦ NHIỆM ĐỀ TÀI | NGƯỜI THAM GIA | NĂM BẮT ĐẦU | NĂM KẾT THÚC |
| ĐTCN.01/17 | ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ BỔ SUNG TÀI NGUYÊN SINH VẬT BIỂN Ở VỊNH XUÂN ĐÀI TỈNH PHÚ YÊN PHỤC VỤ QUẢN LÝ TỔNG HỢP VÀ PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG KINH TẾ – XÃ HỘI”; | Hoàng Đình Trung | Nguyễn Duy Thuận, Hoàng Hữu Tình, Võ Văn Phú, Lê Trọng Sơn, Ngô Thị Bảo Châu | 2017 | 2020 | |
| 1 | DP-DT 11/2019/HĐ-DAKHCN | ỨNG DỤNG KHOA HỌC CÔNG NGHỆ XÂY DỰNG MÔ HÌNH CHĂN NUÔI BỀN VỮNG CHO ĐOÀN VIÊN THANH NIÊN VÀ NÔNG DÂN XÃ TRÀ PHÚ, HUYỆN TRÀ BỒNG | Nguyễn Xuân Bả | Đinh Văn Dũng (Thư ký), Lê Đức Ngoan, Trần Thị Thu Hồng, Lê Đức Thạo, Trần Ngọc Long, Lê Văn Nam, Hoàng Hữu Tình | 2019 | 2022 |
| 2 | 08/2019/HĐ-ĐTKHCN | ỨNG DỤNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TUYỂN CHỌN, NHÂN GIỐNG VÀ PHÁT TRIỂN CHĂN NUÔI GÀ THẢ ĐỒI AN TOÀN TẠI HUYỆN SƠN HÀ, TỈNH QUẢNG NGÃI | Dương Thanh Hải | Phan Thị Hằng, Lê Đức Thạo, Nguyễn Hải Quân | 2019 | 2022 |
| 3 | DP-DT | “HỖ TRỢ ỨNG DỤNG TIẾN BỘ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ PHÁT TRIỂN ĐÀN BÒ LAI HƯỚNG THỊT TRÊN NỀN BÒ CÁI LAI ZÊBU TẠI CÁC XÃ MIỀN NÚI HUYỆN SƠN TỊNH, TỈNH QUẢNG NGÃI” | Nguyễn Xuân Bả | Đinh Văn Dũng, Lê Đình Phùng | 2019 | 2022 |
| 4 | DP-DT | ĐÁNH GIÁ, SO SÁNH NĂNG SUẤT, CHẤT LƯỢNG THỊT VÀ ĐỀ XUẤT GIẢI PHÁP CHĂN NUÔI HIỆU QUẢ CHO CÁC TỔ HỢP BÒ LAI TẠI QUẢNG NGÃI LÀM CƠ SỞ ĐỊNH HƯỚNG XÂY DỰNG THƯƠNG HIỆU THỊT BÒ QUẢNG NGÃI | Đinh Văn Dũng | Lê Đức Thạo (Thư ký), Lê Đình Phùng, Nguyễn Xuân Bả, Lê Đức Ngoan, Trần Ngọc Long, Lê Văn Nam, Nguyễn Văn Huế, Dương Thị Hương, Võ Thị Minh Tâm, Lê Thị Thu Hằng, Lê Trần Hoàn, Thân Thị Thanh Trà, Nguyễn Hữu Văn | 2020 | 2023 |
| 5 | DP-DT | XÂY DỰNG MÔ HÌNH CHĂN NUÔI SỬ DỤNG NGUỒN THỨC ĂN CÓ DƯỢC LIỆU TẠI ĐỊA PHƯƠNG NHẰM TẠO RA SẢN PHẨM SẠCH, KHÔNG SỬ DỤNG THUỐC KHÁNG SINH. | Nguyễn Hải Quân | Lê Đức Thạo, Nguyễn Văn Huế, Nguyễn Thị Vân Anh, Phan Thị Hằng, Nguyễn Thị Ái Nhung, Trần Thị Ái Mỹ, Lê Trung Hiếu | 2020 | 2023 |
| 6 | DP-DT-03/2021/HĐ-DAKHCN | ỨNG DỤNG KHOA HỌC CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT THỨC ĂN HỖN HỢP HOÀN CHỈNH TỪ NGUỒN NGUYÊN LIỆU Ở ĐỊA PHƯƠNG ĐỂ PHÁT TRIỂN CHĂN NUÔI BÒ THỊT TẠI TỈNH QUẢNG NGÃI | Nguyễn Hữu Văn | La Quang Còn, Nguyễn Hữu Nguyên, Nguyễn Xuân Bả, Đinh Văn Dũng, Lê Đức Thạo, Nguyễn Hải Quân, Võ Thị Minh Tâm, Trần Minh Thông, Nguyễn Thị Mai, Trần Quốc Tuấn | 2021 | 2024 |
| 7 | DP-DT-TTH.2021-KC.29 | ỨNG DỤNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ PHÁT TRIỂN ĐÀN BÒ LAI CHUYÊN THỊT TRÊN NỀN BÒ CÁI LAI ZEBU TẠI TỈNH THỪA THIÊN HUẾ | Đinh Văn Dũng | Hoàng Hữu Tình (Thư kỳ), Nguyễn Xuân Bả, Nguyễn Hữu Văn, Lê Đình Phùng, Hồ Lê Quỳnh Châu, Lê Đức Thạo, Nguyễn Thị Quỳnh Anh, Nguyễn Thị Mùi, Lê Trần Hoàn, Lê Thị Thu Hằng | 2022 | 2025 |
| 8 | TTH.2022-KC.08 | NGHIÊN CỨU KHAI THÁC NGUỒN TÀI NGUYÊN VI KHUẨN QUANG HỢP GIÀU PROTEIN Ở VÙNG VEN BIỂN THỪA THIÊN HUẾ LÀM NGUỒN NGUYÊN LIỆU SẢN XUẤT THỨC ĂN CHĂN NUÔI VÀ NUÔI TRỒNG THỦY SẢN | Nguyễn Thị Thu Liên | Lê Văn Tuấn, Nguyễn Thị Ái Nhung, Đặng Thị Thanh Lộc, Phan Hải Phong, Nguyễn Đăng Giáng Châu, Nguyễn Thị Thanh Hải, Ngô Thị Bảo Châu, Dương Thanh Hải, Nguyễn Anh Tuấn, Trương Quý Tùng, Nguyễn Văn Hoàng, Lê Đức Thạo, Trần Vũ Ngọc Thi | 2023 | 2025 |
| 9 | TTH.2022-KC.07 | NGHIÊN CỨU TẠO KHÁNG THỂ THAY THẾ KHÁNG SINH SỬ DỤNG TRONG PHÒNG VÀ TRỊ BỆNH THƯƠNG HÀN Ở GÀ DO Salmonella spp. GÂY RA | Huỳnh Văn Chương | Lê Hoàng Duy Minh, Lê Thị Lan Phương, Lê Đức Thạo, Nguyễn Thị Quỳnh Anh, Nguyễn Đức Huy, Hồ Ngọc Hân, Hoàng Tấn Quảng, Nguyễn Văn Chào, Nguyễn Xuân Hòa, Nguyễn Thị Như Ánh | 2024 | 2026 |
| 10 | DP-DT | PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP HỮU CƠ, KINH TẾ TUẦN HOÀN THEO CHUỖI GIÁ TRỊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ GIAI ĐOẠN 2024 – 2030 | Hoàng Thị Thái Hòa | Phan Thị Phương Nhi, Trịnh Thị Sen, Trần Thị Xuân Phương, Trần Thị Hương Sen, Lê Thị Thu Hường, Trần Thị Triêu Hà, Hoàng Gia Hùng, Phan Vũ Hải, Đinh Văn Dũng, Lê Khắc Phúc, Thái Thị Huyền | 2025 | 2025 |
ĐỀ TÀI CẤP QUỐC GIA
| Stt | Mã đề tài | Tên đề tài | Chủ nhiệm | Người tham gia | Năm bắt đầu | Năm kết thúc |
| 1 | NN-NCCB 106.05-2019.22 | Ảnh hưởng của than sinh học (biochar) được sản xuấ từ các nguồn nguyên liệu và nhiệt độ chế biên khác nhau đến lên men dạ cỏ và phát thải meetan trong điều kiện in vitro | Đinh Văn Dũng | Lê Đình Phùng, Lê Đức Ngoan, Nguyễn Hải Quân, Thân Thị Thanh Trà, Võ Thị Minh Tâm | 2019 | 2021 |
| 2 | NVG-2021/DAA.03 | Sản xuất thử nghiệm giống gà H’Re tại một số tỉnh vùng Bắc Trung Bộ | Đinh Văn Dũng | Lê Đình Phùng, Hồ Lê Quỳnh Châu, Lê Đức Thạo (Thư ký), Nguyễn Thị Quỳnh Anh, Nguyễn Thi Hương, Nguyễn Thị Mùi | 2021 | 2024 |
| 3 | DTQG | Nghiên cứu sản xuất chế phẩm sinh học phòng, trị bệnh viêm ruột hoại tử do Clostridium perfringens ở gà | Huỳnh Văn Chương | Nguyễn Thị Quỳnh Trang, Hoàng Tấn Quảng, Nguyễn Thị Xuân Thu, Đặng Thanh Long, Nguyễn Đức Huy, Nguyễn Quang Hoàng Vũ, Lê Thị Lan Phương, Nguyễn Bảo Hưng, Trần Quốc Dung, Nguyễn Xuân Hòa, Trần Thị Tú | 2024 | 2026 |
| 4 | KN-148.2.25/HĐKN | Xây dựng mô hình chăn nuồi gà Minh Dư (MD) chứng nhận VietGahp, gắn liền với liên kết tiêu thụ sản phẩm | Đinh Văn Dũng | Lê Đức Thạo, Lê Thị Lan Phương, Lê Đình Phùng | 2025 | 2027 |
| 5 | DTQG | Ứng dụng vật liệu nano tổ hợp đồng – curcumin – chitosan trong phòng và điều trị bệnh chân móng ở bò | Dương Thanh Hải | Võ Văn Quốc Bảo, Phạm Hoàng Sơn Hưng, Lê Đức Thạo, Nguyễn Thanh Thủy, Bùi Thị Hiền, Phan Thị Hằng, Mai Chiếm Tuyến | 2025 | 2028 |
ĐỀ TÀI CẤP QUỐC TẾ
| Stt | Mã đề tài | Tên đề tài | Chủ nhiệm | Người tham gia | Năm bắt đầu | Năm kết thúc |
| 1 | QT-DA1601 | Nâng cao năng lực nghiên cứu và đổi mới về biến đổi khí hậu ở Campuchia, Lào và Việt Nam | Lê Văn An | Lê Thị Thúy Hằng, Ngô Tùng Đức, Lê Văn Bảo Duy | 2016 | 2019 |
| 2 | QT-DA1701 | Canh tác nông nghiệp bền vững | Lê Văn An | Lê Thị Thúy Hằng, Trần Thanh Đức, Trần Thị Thu Hà, Nguyễn Thị Thu Thủy | 2017 | 2020 |
| 3 | QT-DA2017 | Effect of femented cassava pulp and cassava foliage on the fattening buffalo at small household scale in central Vietnam | Dương Thanh Hải | Dương Thanh Hải, Phan Thị Hằng, Trần Sáng Tạo | 2019 | 2019 |
| 4 | QT-DA1701 | Canh tác nông nghiệp bền vững | Lê Văn An | Lê Thị Thúy Hằng, Trần Thanh Đức, Trần Thị Thu Hà, Nguyễn Thị Thu Thủy | 2017 | 2020 |
| 5 | QT-DA | Joint endeavour to enhance dairy and beef production in Vietnam, Uganda & Ethiopia through monitoring of Negative Energy Balance in early lactation | Lê Đình Phùng | Đinh Văn Dũng, Nguyễn Minh Hoàn | 2019 | 2021 |
| 6 | QT-DA | Ảnh hưởng của các mức sử dụng bã sắn trong khẩu phần lợn thịt đến sinh trưởng, cân bằng ni tơ và phát thải ammonia từ phân | Nguyễn Hải Quân | Võ Thị Minh Tâm | 2019 | 2021 |
| 7 | QT-DA | Goat Production Systems and Marketing in Laos and Vietnam | Nguyễn Hữu Văn | Nguyễn Xuân Bả, Lê Văn Nam, Nguyễn Hải Quân, Trần Ngọc Long, Lê Trần Hoàn, Văn Ngọc Phong, Nguyễn Thị Mùi, Phạm Hoàng Sơn Hưng | 2019 | 2023 |
| 8 | QT-DA | Livestock and aquaculture | Lê Đình Phùng | Nguyễn Duy Quỳnh Trâm, Nguyễn Xuân Bả, Nguyễn Hải Quân, Nguyễn Ngọc Phước, Nguyễn Văn Huy, Hoàng Nghĩa Mạnh, Phạm Hữu Tỵ | 2019 | 2023 |
| 9 | QT-DA 2021-2022 | Đánh giá phương pháp tiếp cận “Arumono sagashi” và “Takara sagashi” trong phát triển cộng đồng tại Việt Nam | Lê Văn An | Lê Minh Đức | 2021 | 2022 |
| 10 | QT-DA 2021-2022 | Xây dựng trung tâm học tập và trú ẩn thiên tai ở xã Hồng Hạ, huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên Huế | Lê Văn An | Ngô Tùng Đức, Vũ Tuấn Minh, Lê Thái Hùng, Lê Minh Đức | 2021 | 2022 |
| 11 | QT-DA | Khảo sát sơ bộ về sinh kế đối với các hộ gia đình thuộc đối tượng dễ bị tổn thương bị ảnh hưởng bởi Đại dịch Toàn Cầu Covid-19 tại tỉnh Thừa Thiên Huế | Lê Văn An | Ngô Tùng Đức, Vũ Tuấn Minh, Lê Thái Hùng, Nguyễn Phi Nam, Ngô Mậu Dũng, Trần Võ Văn May, Lê Minh Đức, Trần Ngọc Liêm, Trần Thị Phương Nhi, Nguyễn Duy Ngọc Tân | 2021 | 2022 |
| 12 | QT-DA | Improving smallholder goat fattening systems based on tropical grass and forage tree legume diets in the countries of R12 route (Thailand, Lao PDR, and Vietnam) | Lê Văn An | Trần Ngọc Liêm, Dương Thanh Hải, Ngô Mậu Dũng, Vũ Tuấn Minh, Võ Thị Minh Tâm | 2022 | 2025 |
| 13 | QT-DA | Inclusion of biochar in pigs’ diet to mitigate ammonia emission from pig manure | Nguyễn Hải Quân | Phan Thị Hằng, Võ Thị Minh Tâm | 2022 | 2024 |
| 14 | QT-DA | Nâng cao năng lực và kỹ năng của nông dân địa phương tại 3 xã vùng đệm VQG Kon Ka Kinh thông qua 4 mô hình nông nghiệp | Lê Văn An | CKCN Lê Minh Đức, Vũ Tuấn Minh, Ngô Mậu Dũng, Thái Thị Huyền, Lê Thị Thu Hường, Lê Thái Hùng | 2023 | 2024 |
| 15 | QT-DA Seaohun | The environmental sources of Toxoplasma gondii infection for humans and animals in Thua Thien Hue, Vietnam | Nguyễn Thị Thùy | Phạm Hoàng Sơn Hưng, Hồ Thị Dung, Nguyễn Xuân Hòa, Bùi Thị Hiền | 2023 | 2023 |
| 16 | SA-2023-11 | Improvement of knowledge and skills on antimicrobial management and antibiotics prescribing practices in veterinary science | Lê Đình Phùng | Đinh Văn Dũng, Nguyễn Xuân Hòa, Trần Quang Vui | 2023 | 2024 |
| 17 | AGB/2020/189 | Liên kết các hoạt động sản xuất của nông hộ vào chuỗi thương mại bò thịt tại Việt Nam | Hồ Lê Phi Khanh | Nguyễn Thiện Tâm, Trần Đoàn Thanh Thanh, Lê Văn Nam, Thân Thị Thanh Trà | 2023 | 2024 |
| 18 | VLIR-IUC-PHASE 2 | Chương trình hợp tác thể chế đại học với các trường đại học Vùng Flander, Vương quốc Bỉ (Chương trình VLIR-IUC) – Giai đoạn 2 | Lê Anh Phương | Nguyễn Xuân Huy, Đỗ Thị Xuân Dung, Bùi Văn Lợi, Trần Đăng Huy, Phạm Khắc Liệu, Võ Thị Hồng Vũ, Lê Đình Phùng, Đường Văn Hiếu, Nguyễn Minh Tâm, Đỗ Nguyên Ngọc | 2024 | 2024 |
| 19 | QT-DA | Xây dựng chương trình và nâng cao năng lực tập huấn về kỹ thuật sản xuất nông nghiệp cho các Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp và Trung tâm Khuyến nông của 5 huyện vùng đệm Vườn quốc gia Chư Mom Ray và Kon Ka Kinh | Lê Minh Đức | Ngô Mậu Dũng, Lê Văn An, Vũ Tuấn Minh, Lê Thái Hùng, Thái Thị Huyền | 2024 | 2024 |
| 20 | ECOFRAM-HUAF-2025-01 | APPLIED STUDY ON REPLACING ANTIBIOTICS AND ANTICOCCIDIALS WITH ECODIAR IN BROILER CHICKENS | Đinh Văn Dũng | Phạm Hoàng Sơn Hưng, Hồ Thị Dung, Ngô Mậu Dũng, Lê Đức Thạo, Nguyễn Văn Chào, Nguyễn Hải Quân, Nguyễn Thị Hoa | 2025 | 2026 |
ĐỀ TÀI KINH PHÍ DOANH NGHIỆP
| Stt | Mã đề tài | Tên đề tài | Chủ nhiệm | Người tham gia | Năm bắt đầu | Năm kết thúc |
| 1 | TR-SUBAG-FAA-HNR-2022-02 | The Effect of Feeding a Saccharomyces cerevisiae Fermentation Product on Immunity, Gut Health and Growth Performance in crossbred broiler chickens | Lê Đình Phùng | Nguyễn Văn Chào, Trần Quang Vui, Lê Đức Thạo, Hồ Thị Dung, Phạm Hoàng Sơn Hưng, Bùi Thị Hiền, Nguyễn Thị Hoa | 2023 | 2024 |
| 2 | TR-SUBAG-FAA-HNR-2024-03 | The effects of supplementation of Saccharomyces cerevisiae fermentation product or a beta-glucan product in sows’ diet from gestation to weaning on reproductive performance, health and immune responses in sows and piglets in sector 3 pig production system in Vietnam | Lê Đình Phùng | Bùi Thị Hiền, Lê Đức Thạo, Phạm Hoàng Sơn Hưng, Nguyễn Văn Chào, Hồ Thị Dung, Nguyễn Thị Hoa, Đinh Văn Dũng | 2024 | 2025 |
| 3 | TR-SUBAG-FAA-HNR-2024-02 | The effects of supplementation of a Saccharomyces cerevisiae fermentation product in sows diet from gestation to weaning on reproductive performance, health and immune responses in sows and piglets | Lê Đình Phùng | Phạm Hoàng Sơn Hưng, Bùi Thị Hiền, Lê Đức Thạo, Nguyễn Văn Chào, Hồ Thị Dung, Đinh Văn Dũng, Nguyễn Thị Hoa, Lê Thị Thu Hằng | 2024 | 2025 |
| 4 | GREEN FEED | Đánh giá khả năng kháng khuẩn và kháng oxy hóa của chất chiết từ lá Vối và cỏ Xước | Nguyễn Văn Chào | Nguyễn Hải Quân Lê Đức Thạo Lê Văn Tài |
2026 | 2027 |
| 5 | GREEN FEED | Phân tích mối liên hệ giữa đa hình gen SIRT1 và các chỉ tiêu sinh trưởng ở bò Vàng nuôi tại A Lưới, thành phố Huế | Nguyễn Thanh Thủy | Lê Nữ Anh Thư Dương Thanh Hải Dương Thị Hương |
2026 | 2027 |
| 6 | GREEN FEED | Đánh giá năng suất sinh khối và hiệu suất chiết hoạt chất sinh học từ một số cây dược liệu tiềm năng sử dụng cho động vật nuôi | Văn Ngọc Phong | Nguyễn Hải Quân Lê Đức Thạo Nguyễn Văn Chào |
2026 | 2027 |
(Tổng hợp: Lê Thị Lan Phương)