Đề tài Nghiên cứu khoa học sinh viên
ĐỀ TÀI CẤP TRƯỜNG
Năm 2026
| TT | Mã số | Tên đề tài/nhiệm vụ | Nhóm SV thực hiện | GVHD |
| 1 | DHL2026-CNTY-SV-01 | Đánh giá ảnh hưởng của các liều lượng phân giun quế đến sinh trưởng và năng suất cây cỏ voi VA06 làm thức ăn chăn nuôi bò | Đặng Hoà Bình (TY57B); Lê Chí Thái (CN56A), Trần Tri (TY57B), Phạm Thị Quỳnh Châu (TY58C), Phạm Thị Như (TY57B) |
Hoàng Hữu Tình |
| 2 | DHL2026-CNTY-SV-02 | Khảo sát các yếu tố ảnh hưởng đến quyết định lựa chọn thương hiệu thức ăn của các hộ chăn nuôi gà tại Thành phố Huế | Nguyễn Lê Cẩm Tú (TY56B); Nguyễn Văn Tín (CN57B), Đỗ Thị Hương (TY58A), Trịnh Võ Trường (TY56C), Phan Văn Đạt (CN57A) |
Hoàng Hữu Tình |
| 3 | DHL2026-CNTY-SV-03 | Xác định đa hình gen Calpastatin trên tổ hợp bò lai (Charolais × Lai Brahman) nuôi tại tỉnh Quảng Ngãi | Lê Văn Đạt (CN57A); Trương Văn Mạnh (CN57A), Hoàng Bình Quí (CN57A) Lê Nguyễn Như Quỳnh (CN57A), Phan Nhật Hoàng (TY58A) |
Hồ Lê Quỳnh Châu |
| 4 | DHL2026-CNTY-SV-04 | Xác định đa hình gen Calpastatin trên tổ hợp bò lai (Droughtmaster × Lai Brahman) nuôi tại tỉnh Quảng Ngãi | Nguyễn Đăng Trung (CN57A) Vũ Tuấn Minh (CN57A) Trương Thị Huyền An (CN57A) Nguyễn Thị Thanh Huyền (TY59A) Nguyễn Quốc Toàn (TY59A) |
Hồ Lê Quỳnh Châu |
| 5 | DHL2026-CNTY-SV-05 | Nghiên cứu hoạt tính kháng khuẩn của dịch chiết từ ấu trùng ruồi lính đen đối với E. coli | Võ Văn Long (Thú Y 57B); Đinh Phương Huy (Thú Y 57B), Lê Ngọc Phương Nam (Thú Y 57B), Phan Thị Bảo Chi (Thú Y 58C), Vũ Thị Hồng (Thú Y 58A) | Nguyễn Hải Quân |
| 6 | DHL2026-CNTY-SV-06 | Đánh giá khả năng kháng khuẩn của dịch chiết xuất từ cây Dã Quỳ trong điều kiện phòng thí nghiệm (sửa tên ĐT: nói rõ đối tượng E.coli) | Huỳnh Ngọc Hiếu (TY58D); Nguyễn Thành Đạt (TY58D), Lê Thị Kim Kin Sô (TY58A), Đoàn Võ Phương Thy (TY58D), Nguyễn Trà My (TY58C) |
Nguyễn Hải Quân |
| 7 | DHL2026-CNTY-SV-07 | Khảo sát đặc điểm ngoại hình của một số giống gà thịt nuôi phổ biến tại thành phố Huế | Huỳnh Trọng Tiến Đạt (CN57B); Lê Hoàng Tin (CN59A), Đặng Vương Thành (CN59A), Bùi Đức Hạnh (CN59A), Trần Đăng Thuận (CN59A) |
Lê Thị Lan Phương |
| 8 | DHL2026-CNTY-SV-08 | Đánh giá mức độ an toàn sinh học ở các trại chăn nuôi gà thịt ở Thành phố Huế | Trương Văn Hào (CN58A); Trần Minh Hiếu (CN58A), Lê Văn Huy Hoàng (CN58A), Nguyễn Anh Khoa (CN58A), Mai Diệu Huyền (CN58A). | Vũ Thị Minh Phương |
| 9 | DHL2026-CNTY-SV-09 | Khảo sát đặc điểm ngoại hình của một số giống gà hướng trứng nuôi phổ biến tại thành phố Huế | Trần Đình Long Nhật (CN59A); Nguyễn Thị Hải Diễm (CN59A), Phan Hữu Thọ (CN57A), Chế Quang Tuyên (CN59A), Lương Gia Bảo (CN59A) |
Lê Thị Lan Phương |
| 10 | DHL2026-CNTY-SV-10 | Khảo sát cơ cấu đàn gà nuôi phổ biến tại thành phố Huế | Phạm Minh An (CN59A); Trương Thị Hằng Băng -(CN56A), Trần Ngọc Tiên (CN56B), Nguyễn Thị Xuân Hương -(CN56A), Nguyễn Phước Tài (CN59A) |
Lê Thị Lan Phương |
| 11 | DHL2026-CNTY-SV-11 | Đánh giá mức độ an toàn sinh học ở các nông hộ chăn nuôi gà thịt tại Thành phố Huế | Lê Thị Thu Trinh (CN58A) ; Hồ Thị Tô Thúy Vi (CN58A), Võ Viết Tuân (CN58A), Trần Mạnh Duy (CN58A), Lê Quốc Thắng (CN58A) |
Phan Thị Duy Thuận |
| 12 | DHL2026-CNTY-SV-12 | Đa hình di truyền vùng promoter của gen HSP70 ở quần thể bò Vàng nuôi tại A Lưới, thành phố Huế | Hoàng Thị Thu Hằng (CN57A); Nguyễn Đặng Lan Ánh (TY59D), Nguyễn Thị Trà My (TY59D), Trần Sỹ Khang Huy (TY59D), Nguyễn Bằng Lập (TY59D) |
Nguyễn Thanh Thủy |
| 13 | DHL2026-CNTY-SV-13 | Đa hình gen Sirtuin 1 (SIRT1) liên quan đến năng suất thịt ở bò Vàng được nuôi tại tỉnh An Giang | Phạm Thu Trang (CN58B); Tạ Quốc Thắng (CN58B), Lê Văn Tài (TY57C), Phạm Phú Nhuận (TY57C), Châu Thị Kim Anh (TY57C) | Lê Nữ Anh Thư |
| 14 | DHL2026-CNTY-SV-14 | Theo dõi khả năng sinh trưởng của gà thịt Minh Dư 3 (MD3) khi được bổ sung vi khuẩn quang hợp trong nước uống nuôi tại trang trại Phan Lai Đức, xã Đan Điền | Đặng Đức Duy (CN58A); Trần Hữu Đích (CN58A), Nguyễn Văn Đức (CN 58A) , Trần Lưu Duy (CN 58A) , Trương Phước Thiện Duy (CN 58A) |
Lê Trần Hoàn |
| 15 | DHL2026-CNTY-SV-15 | Đánh giá khả năng sinh trưởng của ấu trùng Ruồi lính đen (Hermetia illucens) nuôi bằng hỗn hợp bã đậu nành và phụ phẩm trái cây. | Đình Thị Như Ý (CN57B); Hoàng Thị Khánh Ly (CN57B), Trương Ngọc Kiệt (CN57A), Lê Xuân Hiếu (CN59B), Võ Tấn Hoàng Phi (CN59B) |
Thân Thị Thanh Trà |
| 16 | DHL2026-CNTY-SV-16 | Đánh giá hiệu quả chuyển hoá thức ăn của ấu trùng Ruồi lính đen (Hermetia illucens) nuôi bằng hỗn hợp bã đậu nành và phụ phẩm trái cây | Hồ Khắc Thành Nhân (CN57B) ; Nguyễn Thị Hồng Tâm (CN57B), Nguyễn Thị Hải Yến (CN57B), Trần Thị Kiều Ngân (CN57B), Trần Công Hoài Nam (CN57B) | Thân Thị Thanh Trà |
| 17 | DHL2026-CNTY-SV-17 | Khảo sát hiện trạng chăn nuôi trâu ở thành phố Huế | Nguyễn Văn Tuấn Phong (CN58A); Nguyễn Pha Phin (CN58A), Nguyễn Quang (CN58A), Nguyễn Quốc (Cn58A), Nguyễn Huỳnh Nguyên Sang (CN58A) |
Dương Thanh Hải |
| 18 | DHL2026-CNTY-SV-18 | Khảo sát khả năng sinh sản của trâu nuôi trong nông hộ ở TP Huế | Huỳnh Quốc Khánh (CN58A); Nguyễn Thị Hoàng Na (CN58A), Phạm Bá Nghiêm (CN58A), Lê Quang Nhật (CN58A), Dương Thị Ánh Nhung (CN58A) |
Dương Thanh Hải |
| 19 | DHL2026-CNTY-SV-19 | Xác định tính mẫn cảm kháng sinh của vi khuẩn E. coli phân lập từ máu tim vịt mắc bệnh bại huyết | Đinh Triệu Phương Viên (TY58A) Hà Thị Hoàng Oanh (TY59C), Trịnh Trần Huyền Trân (TY57A), Nguyễn Thị Như Quỳnh (TY57A), Nguyễn Thị Mi (TY57A) |
Nguyễn Xuân Hoà |
| 20 | DHL2026-CNTY-SV-20 | Nghiên cứu kiểu hình kháng kháng sinh của Clostridium perfringens mang gen độc tố cpa, cpb ở gà | Ngô Huy Đức (TY57A); Văn Đình Hoàng Phúc (TY57A) Nguyễn Thành Bảo Minh (TY57A) Nguyễn Thị Diệu Châu (TY59C) Phạm Thị Minh Thùy (TY57A) |
Nguyễn Đinh Thuỳ Khương |
| 21 | DHL2026-CNTY-SV-21 | Khảo sát các yếu tố nguy cơ gây bệnh viêm bàng quang ở mèo và đánh giá hiệu quả phác đồ điều trị tại một số phòng khám thú y trên địa bàn thành phố Huế |
Phạm Xuân Đan (TY57A); Cao Bá Nhật (TY57A), Trần Lê Ngọc Thao (TY57A), Nguyễn Ngọc Quỳnh Phương (TY58A), Hoàng Nguyễn Minh Thy (TY58B) |
Bùi Thị Hiền |
| 22 | DHL2026-CNTY-SV-22 | Tình trạng mang gene kháng kháng sinh thế hệ mới của vi khuẩn Salmonella trên thịt lợn tại Huế | Nguyễn Văn Đăng Hiếu (TY57A); Nguyễn Trần Thị Hoài Nhi (Thú Y56C), Nguyễn Tấn Tiên (Thú Y56C), Nguyễn Thị Huệ (Thú Y57A), Dương Thị Kim Trâm (Thú Y 58B) |
Bùi Thị Hiền |
| 23 | DHL2026-CNTY-SV-23 | Tình hình nhiễm và các yếu tố ảnh hưởng đến bệnh cầu trùng trên gà thịt được nuôi ở các trang trại tại Thành phố Huế | Hồ Anh Dũng (TY57B); Ngô Hữu Triết (TY57B), Trần Văn Trọng Quỳnh (TY57B), Trương Thị Mỹ Duyên (TY57B) Hồ Thị Lê (TY57C) |
Nguyễn Thị Hoa |
| 24 | DHL2026-CNTY-SV-24 | Thực trạng nhiễm giun tròn đường tiêu hóa và các yếu tố nguy cơ trên gà thịt được nuôi ở các trang trại tại Thành phố Huế | Lê Bá Quỳnh Trâm (TY57B); Lê Thành Thiện (TY57A), Đường Khôi Quang (TY56B), Huỳnh Nguyễn Phương Trinh (TY57A), Bùi Thị Thanh Hằng (TY59B) |
Hồ Thị Dung |
| 25 | DHL2026-CNTY-SV-25 | Xác định một số tác nhân gây bệnh qua đường máu trên chó bằng kính hiển vi | Nguyễn Thị Thu Uyên TY57A; Trần Quốc Tín TY57A; Nguyễn Thị Huyền Trang TY57A; Võ Tấn Thiên Tuấn TY57A; Lê Thắng Đức TY58A | Trần Thị Na |
| 26 | DHL2026-CNTY-SV-26 | Khảo cứu thực trạng sử dụng các kiểm định thống kê trong báo cáo và khóa luận của sinh viên CNTY | Nguyễn Văn HuyTY59A, Nguyễn Thị Khánh Vân-Thú y 59A , Lò Quang Mạnh-Thú y 59A, Nguyễn Thúc Quốc Trung-Thú y 59A, Võ Phạm Hoàng Thủy Tiên-Thú y 59A |
Phạm Hồng Sơn |
| 27 | DHL2026-CNTY-SV-27 | Khảo cứu thực trạng ứng dụng các kiểm định thống kê trên một tạp chí nông nghiệp | Đoàn Quốc Khánh TY59A Trần Minh Đức-Thú y 59A Huỳnh Thị Khánh Vy-Thú y 59 A Hồ Thị Thuý Mỹ -Thú y 59 A Trần Đăng Khoa-Thú y 59 A |
Phạm Hồng Sơn |
| 28 | DHL2026-CNTY-SV-28 | Đánh giá khả năng kháng vi khuẩn E. colicủa tinh dầu lá Thanh trà tại thành phố Huế | Lê Khởi (TY58D); Nguyễn Thị Sương (TY58D), Lê Thị Cẩm Lai (TY58D), Nguyễn Thị Cúc (TY58D), Lê Thị Ánh Linh (TY58C) |
Nguyễn Văn Chào |
| 29 | DHL2026-CNTY-SV-29 | Nghiên cứu tính kháng vi khuẩn E. colicủa chế phẩm chiết xuất từ dược liệu Hoàn Ngọc, lá Vối, cỏ Xước | Nguyễn Thị Phượng TY56B; Lã Thị Thuý Vi TY56B, Châu Thị Kim Anh TY57C, Nguyễn Thị Khanh TY58D, Nguyễn Thị Kim Xoa TY59B | Nguyễn Văn Chào |
| 30 | DHL2026-CNTY-SV-30 | Nghiên cứu sự thay đổi mức độ biểu hiện các gene cytokine liên quan đến phản ứng viêm ở gà thịt khi bổ sung BMD trong khẩu phần. | Phan Long Nhật (TY56B) Dương Thuỳ Phương (TY56C) Trần Văn Hải Linh (TY56B) Nguyễn Thị Thạch Thảo (TY57B) Võ Thị Hoài Linh (TY57B) |
Phạm Hoàng Sơn Hưng |
| 31 | DHL2026-CNTY-SV-31 | Ứng dụng bộ KIT LightPower iVAPRRSV-5 trong định type virus gây hội chứng rối loạn sinh sản và hô hấp ở lợn (PRRS) từ các mẫu thu thập tại lò mổ trên địa bàn Thành phố Huế | Nguyễn Thị Xuân Thuỳ TY56C; Đinh Văn Khôi TY56B; Trần Thị Trà Mi TY58C; Trương Nguyên Quân TY58B; Trần Huyền Ly Ly TY59A | Nguyễn Xuân Hoà |
| 32 | DHL2026-CNTY-SV-32 | Đánh giá tỷ lệ mang gen kháng kháng kháng sinh của Salmonella gallinarum và Salmonella pullorum trên gà tại Thành Phố Huế | Đinh Thị Tuyên TY58D; Hồ Thị Khánh Vân TY57C; Hồ Thị Hạnh TY57B; Lê Thị Tuyết Trinh TY58B; Nguyễn Đức Kha TY58B | Nguyễn Thị Quỳnh Anh |
| 33 | DHL2026-CNTY-SV-33 | Tình trạng mạng gen độc lực và đề kháng kháng sinh của vi khuẩn Escherichia coli phân lập trên thân thịt lợn tại một số lò mổ tập trung tại thành phố Huế. | Trương Trọng Nguyên TY56A; Trần Minh Thuận TY56A; Trần Thị Mỹ Lam TY56A; Trần Doãn Yến Nhi TY56B; Lê Thị Thanh Nhàn TY57A |
Bùi Thị Hiền |
Năm 2025
| TT | Mã số | Tên đề tài/nhiệm vụ | Nhóm SV thực hiện | GVHD |
| 1 | DHL2025-CNTY-SV-01 | Xác định mầm bệnh ký sinh trùng đường máu trên chó tại thành phố Huế | Nguyễn Thị Minh Trúc (TY55C); Hà Thị Minh Hoà (TY55B); Lê Quang Tài (TY55B); Nguyễn Thị Huyền Trang (TY57A); Nguyễn Thị Thu Uyên (TY57A) |
Phạm Hoàng Sơn Hưng |
| 2 | DHL2025-CNTY-SV-02 | Tình trạng mang gene độc lực của vi khuẩn Salmonella phân lập trên thịt lợn ở một số lò mổ tập trung tại thành phố Huế | Nguyễn Hoàng Nhi (TY55C) Phạm Thị Huệ (TY56C) Trương Trọng Nguyên (TY56A) Nguyễn Trần Hoài Nhi (TY56C) Trần Minh Thuận (TY56A) |
Bùi Thị Hiền |
| 3 | DHL2025-CNTY-SV-03 | Nghiên cứu tỷ lệ nhiễm trứng giun móc Ancylostoma spp. trong môi trường đất tại công viên, sân chơi thành phố Huế | Cai Nguyễn Hoàng Ngân (TY55C) Nguyễn Nho Anh Tuấn (TY55C) Hồ Tấn Vui (TY55C) Đường Khôi Quang (TY56B) Lê Hoàn Vỹ (TY56B) |
Hồ Thị Dung |
| 4 | DHL2025-CNTY-SV-04 | Phân lập và đánh giá mức độ kháng kháng sinh của Saccharomyces phân lập từ phân lợn nuôi tại Trung tâm Đào tạo và Thực hành Chăn nuôi Thú y | Lê Hồ Diệu Linh (TY55B) Trần Thị Minh Thư (TY55B) Hồ Minh Lợi (TY55A) Nguyễn Thanh Phương (TY55B) Nguyễn Thanh Vương (TY55B) |
Nguyễn Văn Chào |
| 5 | DHL2025-CNTY-SV-05 | Nghiên cứu tỷ lệ nhiễm trứng giun đũa Toxocara spp. trong môi trường đất tại công viên, sân chơi thành phố Huế | Đặng Lê Lợi (TY55A) Nguyễn Thị Ngâu (TY55A) Mai Thị Minh Anh (TY55A) Nguyễn Trần Khánh Đoan (TY55B) Hồ Anh Dũng (TY 57B) |
Nguyễn Thị Hoa |
| 6 | DHL2025-CNTY-SV-06 | Thực trạng sử dụng kháng sinh trong chăn nuôi gà và tính mẫn cảm kháng sinh của Salmonella spp. phân lập trên gà nuôi tại thành phố Huế. | Dương Thùy Phương (TY56C); Phạm Thị Ngọc Ánh (TY54B); Hồ Anh Binh (TY54B); Cao Bá Nhật (TY57A); Hồ Thị Huỳnh Duyên (TY57A) |
Nguyễn Thị Quỳnh Anh |
| 7 | DHL2025-CNTY-SV-07 | Tỷ lệ nhiễm và đặc điểm kháng kháng sinh của Salmonella pullorum phân lập trên gà con được nuôi tại thị xã Hương Trà và Quảng Điền, thành phố Huế. | Nguyễn Thị Hiền (TY55B); Trần Phương Bảo Ngọc (TY55C); Đoàn Thị Diễm Trang (TY55A); Nguyễn Thị Thanh Thảo(TY55A) |
Nguyễn Thị Quỳnh Anh |
| 8 | DHL2025-CNTY-SV-08 | Đánh giá ảnh hưởng của việc bổ sung vi khuẩn quang hợp vào nước uống đến khả năng sinh trưởng, năng suất và chất lương thịt của gà | Phạm Thanh Quang; Trần Văn Thắng; Lê Thị Hồng Nhung; Nguyễn Thái; Phan Nữ Diệu My |
Lê Đức Thạo |
| 9 | DHL2025-CNTY-SV-09 | Nghiên cứu ảnh hưởng của tỷ lệ phối trộn rơm và phân lợn đến khả năng sinh sản của giun quế (Perionyx excavatus) | Huỳnh Ngọc Vĩnh (CN55A) Nguyễn Viết Dương (CN56A) Trần Ngọc Tiên (CN56B) Trương Thị Hằng Băng (CN56A) Nguyễn Văn Khải (CN 55A) |
Lê Thị Lan Phương |
| 10 | DHL2025-CNTY-SV-10 | Nghiên cứu ảnh hưởng của tỷ lệ rơm với phân lợn đến khả năng sinh trưởng và tiêu tốn thức ăn của giun quế (Perionyx excavatus) | Nguyễn Văn An (CN55B) Nguyễn Tiến Đạt (CN55B) Võ Đức Trí (CN55B) Cáp Kim Đạt (CN55B) |
Vũ Thị Minh Phương |
| 11 | DHL2025-CNTY-SV-11 | Nghiên cứu sử dụng một số loại thực vật làm thuốc nhuộm tiêu bản động vật | Nguyễn Thị Thạch Thảo (TY57C) Nguyễn Ngọc Thảo Vy (TY55C) Trần Quốc Tín (TY57A) Trần Quốc Toàn (CN56B) Ngô Hữu Triết (TY57B) |
Trần Nguyên Thảo |
| 12 | DHL2025-CNTY-SV-12 | Nghiên cứu tạo chế phẩm sinh học khử mùi hôi trong chăn nuôi gà | Đặng Thị Hiệp (TY55C) Đặng Trần Thị Hồng Hà (TY56C) Trần Thị Mỹ Lam (TY56A) Hòa Nguyễn Gia Lợi (TY57C) |
Lê Trần Hoàn |
| 13 | DHL2025-CNTY-SV-13 | Ảnh hưởng của thức ăn và tuổi giết mổ đến sinh trưởng, năng suất và chất lượng thịt gà 3FViet 107 nuôi tại Thừa Thiên Huế | Hồ Quang Tuấn (CN56B) Trần Thị Mơ (CN56B) Lê Thị Huỳnh Như (CN56B) Hoàng Trọng Bảo (CN56B) Đinh Văn Khôi (TY56B) |
Dương Thị Hương |
| 14 | DHL2025-CNTY-SV-14 | Đánh giá hiện trạng thị trường thức ăn công nghiệp cho lợn và gà tại khu vực phía Bắc sông Hương của tỉnh Thừa Thiên Huế | Hoàng Văn Lộc Nguyễn Lê Cẩm Tú Lê Minh Đức Trịnh Võ Trường Lê Bảo Duy |
Đinh Văn Dũng |
| 15 | DHL2025-CNTY-SV-15 | Đánh giá hiện trạng thị trường thức ăn công nghiệp cho lợn và gà tại khu vực phía Nam sông Hương của tỉnh Thừa Thiên Huế | Lê Quang Duy (TY55A); Nguyễn Thị Diệu Hiệp (CN55B) Phan Đình Diễn (TY56B); Hồ Sỹ Đức Anh (CN56B) |
Đinh Văn Dũng |
| 16 | DHL2025-CNTY-SV-16 | Xây dựng khẩu phần thức ăn cho chó cảnh từ các nguyên liệu thức ăn chính sẵn có ở thành phố Huế | Huỳnh Đức Mạnh (CN56B) Tống Văn Đạt (CN56B) Lê Thị Kiều Trang (CN56B) Lê Văn Hưởng (CN56B) Lê Trường Việt (CN56B) |
Trần Thanh Hải |
| 17 | DHL2025-CNTY-SV-17 | Đánh giá tác động môi trường của cơ sở chăn nuôi lợn và đề xuất kịch bản can thiệp trên ứng dụng I-CLEANED | Phan Tiến Dũng (CN57B) Hoàng Kim Anh Duy (CN57B) Lê Bình Nguyên (CN57B) Nguyễn Đình Nhất (CN57B) Nguyễn Văn Tín (CN57B) |
Thân Thị Thanh Trà |
| 18 | DHL2025-CNTY-SV-18 | Hiện trạng chăn nuôi và năng suất sinh sản của bò cái lai Zebu khi phối tinh với giống bò Red Angus nuôi quy mô nông hộ tại Thừa Thiên Huế. | Hồ Quang Phúc (CN56A) Lê Thành Thiện (TY57A) Lê Thế Hiếu (CN55B) Nguyễn Thị Vân Anh (CN56A) Mai Thái Sơn (CN56A) |
Hoàng Hữu Tình |
| 19 | DHL2025-CNTY-SV-19 | Đánh giá khả năng sinh trưởng của các tổ hợp bò Lai Charolais x Lai Zebu, Droughtmaster x Lai Zebu và Red Angus x Lai Zebu tại tỉnh Thừa Thiên Huế. | Lê Chí Thái (CN56A) Trần Duy Quý (CN56A) Lê Trọng Đạt (CN55B) Nguyễn Thị Xuân Hương (CN56A) Đặng Hòa Bình (TY57B) |
Hoàng Hữu Tình |
| 20 | DHL2025-CNTY-SV-20 | Xác định đa hình gen Thyroglobulin trên tổ hợp bò lai (Droughtmaster x Lai Brahman) nuôi ở tỉnh Thừa Thiên Huế. | Vũ Tuấn Minh (CN57A) Trương Thị Huyền An (CN57A) Hồ Thanh Duẩn (CN57A) Nguyễn Đăng Trung (CN57A) Lê Văn Đạt (CN57A) |
Hồ Lê Quỳnh Châu |
| 21 | DHL2025-CNTY-SV-21 | Nghiên cứu ảnh hưởng của vi khuẩn Clostridium perfringens mang gen độc tố cpa, cpb đến chỉ tiêu huyết học của gà mắc bệnh viêm ruột hoại tử | Hồ Thị Khánh Linh (TY55B) Phan Long Nhật (TY56B) Nguyễn Thị Xuân Thuỳ (TY56B) Cao Bá Nhật (TY57) Võ Tấn Thiên Tuấn (TY57) |
Nguyễn Đinh Thuỳ Khương |
| 22 | DHL2025-CNTY-SV-22 | Ảnh hưởng của một số chất bổ trợ đến thời gian bảo quản của chế phẩm sinh học sản xuất từ Bacillus subtilis- B23 và Saccharomyces cerevisiae | Trần Thị Phương Lan NT (TY55C); Lê Thị Hoài Chúc (TY54B); Đinh Triệu Phương Viên (TY58A); Lương Thị Cẩm Linh (TY57A); Ngô Huy Đức (TY57A)” |
Nguyễn Xuân Hòa |
| 23 | DHL2025-CNTY-SV-23 | Đánh giá tiềm năng và thành phần huyết tương lợn tại lò mổ bãi dâu | Lê Thị Thanh Tuyền Hà Thị Ngọc Ánh Hà Thị Ngọc Anh Vương Ngọc Tuấn Trần Đặng Yến Lộc |
Nguyễn Quang Linh |
Năm 2024
| TT | Mã số | Tên đề tài/nhiệm vụ | Nhóm SV thực hiện | GVHD |
| 1 | DHL2024-CNTY-SV-01 | Sự kháng kháng sinh của vi khuẩn Salmonella trên thân thịt lợn và môi trường tại 1 số lò mổ tập trung tại thành phố Huế và vùng phụ cận | Trần Đăng Vương (Thú y 54B), (NT); Nguyễn Hoàng Nhi (Thú y 55C); Nguyễn Trần Hoài Nhi (Thú y 56C); Võ Văn Vỹ (Thú y 56C); Trần Doãn Yến Nhi (Thú y 56B) |
Bùi Thị Hiền |
| 2 | DHL2024-CNTY-SV-02 | Ảnh hưởng của bổ sung chế phẩm Bacillus subtilis đến số lượng vi khuẩn E. coli và hiếu khí tổng số trong đường ruột gà | Lê Thị Hoài Chúc (TY54B); Nguyễn Thị Hằng (Ty54C); Trần Thị Phương Lan (TY55C); Lê Thị Linh (TY54B); Nguyễn Thị Hương Mơ (TY55B) |
Nguyễn Xuân Hoà |
| 3 | DHL2024-CNTY-SV-03 | Ảnh hưởng của bổ sung chế phẩm Lactobaciilus trong thức ăn đến tăng trưởng và biến động số lượng vi khuẩn E.coli trong dịch ruột của gà thịt | Lê Hồng Kỳ; Nguyễn Văn Tới; Trần Thị Mỹ Lam |
Lê Minh Đức |
| 4 | DHL2024-CNTY-SV-04 | Ảnh hưởng của thức ăn được bổ sung chế phẩm Saccharomyces cerevisiae đến khả năng sinh trưởng và năng suất, chất lượng thịt ở gà | Trần Thị Phương Lan; Hồ Anh Binh; Dương Thùy Phương; Nguyễn Thị Xuân Thùy; Phan Long Nhật |
Phan Thị Hằng |
| 5 | DHL2024-CNTY-SV-05 | Nghiên cứu tình hình nhiễm và xác định thành phần loài Eimeria spp. gây bệnh cầu trùng trên gà thịt nuôi tại huyện Hương Trà và Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế | Nguyễn Thị Hằng (Thú y 54B); Nguyễn Thị Minh Trúc (TY55C); Cai Nguyễn Hoàng Ngân (TY55C); Nguyễn Hoàn Vỹ (Thú y 56B); Phan Thị Lộc (Thú y 53B) |
Nguyễn Thị Hoa |
| 6 | DHL2024-CNTY-SV-06 | Nghiên cứu tình hình nhiễm và xác định thành phần loài Eimeria spp. gây bệnh cầu trùng trên gà thịt nuôi tại huyện Phú Lộc và Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế | Trần Văn Vỹ (Thú y 54A), (NT); Đường Khôi Quang (Thú y 56B); Phan Thị Nhật Lệ (Thú y 54A) Lâm Đức Phú (Thú y 54A) Phan Ngọc Tùng (Thú y 54A) |
Hồ Thị Dung |
| 7 | DHL2024-CNTY-SV-07 | Đánh giá mức độ an toàn sinh học ở các trại chăn nuôi lợn thịt qui mô vừa ở miền Trung | Đinh Văn Khôi (TY56B);Đặng Lê Đại Dương (TY54A)(NT);Võ Thị Ngân (TY54A);Nguyễn Thu Trang (TY54B) | Vũ Thị Minh Phương |
| 8 | DHL2024-CNTY-SV-08 | Phân lập và đánh giá mức độ kháng kháng sinh của vi khuẩn Salmonella phân lập từ phân gà nuôi tại Trung tâm Đào tạo và Thực hành Chăn nuôi Thú y | Lê Hồ Diệu Linh (TY 55B) (NT); Lê Nguyễn Phương Thanh (TY 55B); Nguyễn Thanh Vương (TY 55B); Lê Quang Duy (TY 55A) |
Nguyễn Văn Chào |
| 9 | DHL2024-CNTY-SV-09 | Phân lập và đánh giá mức độ kháng kháng sinh của vi khuẩn E. coli phân lập từ phân gà nuôi tại Trung tâm Đào tạo và Thực hành Chăn nuôi Thú y | Trần Thị Minh Thư (TY 55B), (NT) Nguyễn Thị Thảo Vi (TY 55B); Nguyễn Thanh Phương (TY 55B); Hồ Minh Lợi (TY 55A) |
Nguyễn Văn Chào |
| 10 | DHL2024-CNTY-SV-10 | Nghiên cứu ảnh hưởng của việc axit hóa rơm đến tốc độ phát triển và phân giải lignin của nấm rễ trắng | Trần Văn Tâm; Cáp Kim Đạt; Trần Thu Hương; Lộ Ngọc Khánh; Nguyễn Thanh Lai |
Trần Thanh Hải |
| 11 | DHL2024-CNTY-SV-11 | Đánh giá invitro khả năng thay thế kháng sinh của chiết xuất lên men probiotic trên nền củ hành tím và hành tăm đối với một số vi khuẩn đường tiêu hóa gây bệnh trên gà thịt | Nguyễn Thành Đạt (TY 55A), (NT) Phan Xuân Nhân (TY 55A); Đoàn Thị Nhật Trinh (TY 55A); Lê Thị Kiều Giang (TY 55C); Lê Vĩnh Kỳ (TY 55C) |
Phan Vũ Hải |
Năm 2023
| TT | Mã số | Tên đề tài/nhiệm vụ | Nhóm SV thực hiện | GVHD |
| 1 | DHL2023-CNTY-SV-01 | Xác định đa hình gen Thyroglobulin trên tổ hợp bò lai (Senepol x Lai Sind) nuôi ở tỉnh Thừa Thiên Huế | Lê Thị Hồng Nhung; Lê Hồ Diệu Linh; Trần Thị Minh Thư |
Hồ Lê Quỳnh Châu |
| 2 | DHL2023-CNTY-SV-02 | Nghiên cứu đánh giá năng suất sinh khối và thành phần hoá học của cây Đậu Biếc (Clitoria ternatea) giống Mỹ | Hồ Sỹ Đức Anh; Võ Công Bảo; Hồ Quang Phúc |
Trần Nguyên Thảo |
| 3 | DHL2023-CNTY-SV-03 | Nghiên cứu ảnh hưởng của các mức lá sắn dây (Pueraria thomsoni Benth.) trong khẩu phần đến tăng khối lượng, năng suất và chất lượng thịt của thỏ | Hồ Thị Quỳnh Anh; Đinh Tiến Đạt; Nguyễn Thị Thuỷ Tiên; Nguyễn Bá Quang Hợp; Trương Quốc Tuấn |
Lê Thị Lan Phương |
| 4 | DHL2023-CNTY-SV-04 | Nghiên cứu ảnh hưởng của phân thỏ đến khả năng sinh sản của giun quế (Perionyx excavatus) | Lê Thục Đan; Nguyễn Văn Hòa; Nguyễn Khoa Hữu Duy; Nguyễn Thị Nhi; Trần Đăng Thống | Nguyễn Minh Hoàn |
| 5 | DHL2023-CNTY-SV-05 | Nghiên cứu khả năng sinh trưởng của cỏ Ruzi và Mulato II Hybrid trồng tại Hương Vân, Hương Trà, Thừa Thiên Huế | Nguyễn Hữu Thắng; Trần Thị Cẩm Thi; Lê Thị Tư; Hồ Thị Quỳnh Anh; Nguyễn Thị Thủy Tiên |
Trần Ngọc Liêm |
| 6 | DHL2023-CNTY-SV-06 | Đánh giá mức độ an toàn sinh học ở các trại chăn nuôi lợn nái theo hệ thống chuồng kín quy mô nhỏ ở Miền Trung | Nguyễn Văn Tới; Lê Văn Hiệp; Nguyễn Thị Trang (TY54) |
Vũ Thị Minh Phương |
| 7 | DHL2023-CNTY-SV-07 | Tỷ lệ nhiễm Demodex spp. ở chó có biểu hiện bệnh lý về da được mang đến khám tại Bệnh xá thú y, Trường Đại học Nông lâm Huế | Lê Thị Yến Hồng; Tôn Nữ Ngọc Phượng; Phạm Thị Vy Phương; Nguyễn Trần Phương Vy |
Trần Thị Na |
| 8 | DHL2023-CNTY-SV-08 | Đánh giá khả năng cải thiện giá trị dinh dưỡng của rơm làm thức ăn cho gia súc của giống nấm hương Mes 02121 | Nguyễn Thanh Lai; Trần Đức Dũng; Nguyễn Phước Thiện; Văn Đình Lấn; Hoàng Tấn Tiểu Nhi |
Trần Thanh Hải |
| 9 | DHL2023-CNTY-SV-09 | Nghiên cứu mức độ ô nhiễm Coliform, E. coli và Salmonella trong thịt lợn được bán ở một số chợ trên địa bàn thành phố Huế | Trương Đoàn Kim Trúc; Lưu Thị Ngọc Anh; Nguyễn Thị Thanh Trúc; Phan Thị Phương Nhi; Hồ Anh Binh; | Lê Minh Đức |
| 10 | DHL2023-CNTY-SV-10 | Nghiên cứu tối ưu hóa một số điều kiện sinh trưởng của chủng Bacillus subtilis tiềm năng sản xuất chế phẩm phòng bệnh tiêu chảy trên gia cầm | Lê Thị Hoài Chúc; Nguyễn Thị Hằng; Lê Thị Linh; Nguyễn Thị Hương Mơ; Trần Thị Phương Lan |
Nguyễn Xuân Hoà |
| 11 | DHL2023-CNTY-SV-11 | Tối ưu hoá một số điều kiện sinh trưởng của chủng nấm men Saccharomyces cerevisiae tiềm năng để sản xuất chế phẩm probiotic dùng trong chăn nuôi | Nguyễn Anh Na; Đậu Thị Oanh; Nguyễn Thu Trang; Thái Hoàng Tuyết Băng; Trần Thị Hồng Liên | Phan Thị Hằng |
Năm 2022
| TT | Mã số | Tên đề tài/nhiệm vụ | Nhóm SV thực hiện | GVHD |
| 1 | DHL2022-CNTY-SV-01 | Đánh giá hiện trạng quản lý chất thải trong chăn nuôi bò ở Thừa Thiên Huế | Nguyễn Thị Bình (NT); Nguyễn Đình Tuấn; Phan Thị Kiều Vân; Nguyễn Văn Tài; Lê Thị Thu Hiền – Lớp TY53 | KS. Lê Trần Hoàn |
| 2 | DHL2022-CNTY-SV-02 | Nghiên cứu ảnh hưởng của lá vông (Erythrina variegate) và lá sắn dây (Pueraria lobata) đến khả năng tiếp nhận thức ăn, tăng khối lượng và hệ số chuyển hóa thức ăn của thỏ | Trần Đăng Thống (NT); Nguyễn Bá Quang Hợp; Đinh Tiến Đạt; Nguyễn Thị Thủy Tiên; Hồ Thị Quỳnh Anh – Lớp CN54A | Ths. Lê Thị Lan Phương |
| 3 | DHL2022-CNTY-SV-03 | Nghiên cứu về đặc điểm dịch tễ và triệu chứng lâm sàng của vịt mắc bệnh cầu trùng tại huyện Phú Lộc và Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế | 1. Nguyễn Thị Thu Lê, TY52C (NT); 2. Trần Long TY 52C; 3. Nguyễn Thị Minh Kiều TY 52C. | TS. Hồ Thị Dung |
| 4 | DHL2022-CNTY-SV-04 | Tỷ lệ nhiễm Ancylostoma caninum và Toxocara canis trên chó được nuôi tại Thành phố Huế và đánh giá một số phác đồ điều trị. | Hoàng Thị Thu Ly TY52B; Trần Thị Duy Châu Giang TY 52B; Cao Thị Thanh Nhàn TY52C; Nguyễn Trọng Bảo Thi TY 52A; Lê Thị Yến Hồng TY54 A | BSTY. Trần Thị Na |
| 5 | DHL2022-CNTY-SV-05 | Phân lập và tuyển chọn chủng vi khuẩn Bacillus spp. từ phân gà tại thành phố Huế có khả năng ức chế vi khuẩn E. coli | Lê Thị Tường Vy TY53B; Phan Trần Mai Anh TY 52A; Lê Hồng Kỳ TY54B; Lê Thị Hoài Chúc TY54B; Nguyễn Thu Hằng TY 54B; Võ Hoài Ngân TY54A | PGS.TS. Nguyễn Xuân Hòa |
| 6 | DHL2022-CNTY-SV-06 | Đánh giá mức độ kháng kháng sinh của vi khuẩn Straphylococcus aureus và Streptococcus spp. phân lập từ lợn nuôi trên địa bàn huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi. | Trần Thị Hoà; Nguyễn Thị Phương Nhung; Đỗ Trung Tuấn; Nguyễn Văn Anh Vũ; Bùi Ngọc Anh; Nguyễn Chí Thanh TY53A | TS. Nguyễn Văn Chào |
| 7 | DHL2022-CNTY-SV-07 | Khảo sát tình hình nhiễm ký sinh trùng đường tiêu hóa ở Bò được nuôi tại huyện A Lưới, Tỉnh Thừa Thiên Huế | Nguyễn Văn Khánh; Lê Thị Kiều Giang; Phạm Thị Ngọc Thùy; Lê Thị Tú Uyên – TY 53B | Ths. Nguyễn Thị Quỳnh Anh |
| 8 | DHL2022-CNTY-SV-08 | Đánh giá tỷ lệ phân giải vật chất khô cây Chanh lương (Leptocarpus disjunctus Mast.) ở dạ cỏ của bò tại Thừa Thiên Huế | Nguyễn Đại Thủy; Hồ Tấn Nhật Tuyên; Nguyễn Quốc Việt – CN53 | TS. Hoàng Hữu Tình |
| 9 | DHL2022-CNTY-SV-09 | Thực trạng an toàn sinh học trong chăn nuôi lợn ở các nông hộ tại xã Phong Xuân, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế | Võ Hoài Nam TY52C; Hà Thị Kim Oanh TY52C; Nguyễn Thị Hà Vy TY52C; Nguyễn Văn Ánh TY53; Trần Đăng Thống TY54 | CN. Vũ Thị Minh Phương |