Khung chương trình đào tạo (Ngành Chăn nuôi – 2020)
| Số TT | Mã học phần | Tên học phần | Số TC | Ghi chú |
| A | KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG | 37 | ||
| I | Lý luận chính trị | 11 | ||
| 1 | CTR1018 | Triết học Mác – Lênin | 3 | |
| 2 | CTR1021 | Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam | 2 | |
| 3 | CTR1022 | Tư tưởng Hồ Chí Minh | 2 | |
| 4 | CTR1019 | Kinh tế chính trị Mác – Lênin | 2 | |
| 5 | CTR1020 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | 2 | |
| II | Tin học, Khoa học tự nhiên, Công nghệ và môi trường | 15 | ||
| 6 | CBAN12202 | Toán thống kê | 2 | |
| 7 | CBAN10304 | Hóa học | 4 | |
| 8 | CBAN12302 | Vật lý | 2 | |
| 9 | CBAN11902 | Tin học | 2 | |
| 10 | CBAN11803 | Sinh học | 3 | |
| 11 | NHOC15302 | Sinh thái và môi trường | 2 | |
| III | Khoa học xã hội và nhân văn | 4 | ||
| 12 | TNMT29402 | Nhà nước và pháp luật | 2 | |
| 13 | KNPT14602 | Xã hội học đại cương | 2 | |
| IV | Ngoại ngữ không chuyên | 7 | ||
| 14 | ANH1013 | Ngoại ngữ không chuyên 1 | 3 | |
| 15 | ANH1022 | Ngoại ngữ không chuyên 2 | 2 | |
| 16 | ANH1032 | Ngoại ngữ không chuyên 3 | 2 | |
| B | KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP | 120 | ||
| I | Kiến thức cơ sở ngành | 34 | ||
| Bắt buộc | 26 | |||
| 17 | CNTY28243 | Tổ chức và phôi thai học | 3 | |
| 18 | CNTY28184 | Giải phẫu động vật | 4 | |
| 19 | CNTY23004 | Sinh lý động vật | 4 | |
| 20 | CNTY25904 | Hóa sinh động vật | 4 | |
| 21 | CNTY25804 | Dinh dưỡng động vật | 4 | |
| 22 | CNTY14302 | Vi sinh vật đại cương | 2 | |
| 23 | CNTY21403 | Di truyền động vật | 3 | |
| 24 | NHOC31572 | Công nghệ cao trong nông nghiệp | 2 | |
| Tự chọn (8/16) | 8 | |||
| 25 | CNTY28292 | Vi sinh vật trong chăn nuôi | 2 | |
| 26 | CNTY21302 | Công nghệ sinh học ứng dụng trong chăn nuôi – thú y | 2 | |
| 27 | CKCN20102 | An toàn thực phẩm | 2 | |
| 28 | CNTY26502 | Phúc lợi động vật | 2 | |
| 29 | CNTY24403 | Vi sinh vật học thú y | 3 | |
| 30 | CNTY22603 | Miễn dịch học thú y | 3 | |
| 31 | CNTY28232 | Tiếng Anh chuyên ngành chăn nuôi thú y | 2 | |
| II | Kiến thức ngành | 55 | ||
| Bắt buộc | 39 | |||
| 32 | CNTY28154 | Chọn và nhân giống vật nuôi | 4 | |
| 33 | CNTY28264 | Thức ăn chăn nuôi | 4 | |
| 34 | CNTY27004 | Thú y cơ bản | 4 | |
| 35 | CNTY25504 | Chăn nuôi lợn | 4 | |
| 36 | CNTY25604 | Chăn nuôi trâu bò | 4 | |
| 37 | CNTY25404 | Chăn nuôi gia cầm | 4 | |
| 38 | CNTY22802 | Phương pháp thí nghiệm chăn nuôi – thú y | 2 | |
| 39 | CNTY26202 | Kỹ năng viết tài liệu khoa học | 2 | |
| 40 | CNTY26703 | Sản khoa và thụ tinh nhân tạo | 3 | |
| 41 | CNTY28144 | Bệnh truyền nhiễm thú y | 4 | |
| 42 | CNTY28162 | Chuồng trại và thiết bị trong chăn nuôi | 2 | |
| 43 | CNTY28222 | Luật Chăn nuôi và Luật Thú y | 2 | |
| Tự chọn (16/30) | 16 | |||
| 44 | CNTY22503 | Ký sinh trùng và bệnh ký sinh trùng thú y | 3 | |
| 45 | CNTY26603 | Quản lý môi trường và chất thải chăn nuôi | 3 | |
| 46 | CNTY20802 | Chăn nuôi dê cừu | 2 | |
| 47 | CNTY28112 | Bệnh dinh dưỡng vật nuôi | 2 | |
| 48 | CNTY28132 | Bệnh truyền lây giữa động vật và người | 2 | |
| 49 | CNTY22403 | Kiểm nghiệm thú sản | 3 | |
| 50 | CNTY21503 | Dịch tễ học thú y | 3 | |
| 51 | CNTY24802 | Quản lý trang trại chăn nuôi | 2 | |
| 52 | CNTY24702 | Quản lý dịch bệnh trang trại chăn nuôi | 2 | |
| 53 | CKCN31682 | Bảo quản nông sản | 2 | |
| 54 | CKCN31712 | Cơ điện nông nghiệp | 2 | |
| 55 | NHOC31002 | Kỹ thuật trồng trọt | 2 | |
| 56 | CNTY28122 | Bệnh thú cưng | 2 | |
| III | Kiến thức bổ trợ | 8 | ||
| 57 | KNPT21602 | Kỹ năng mềm | 2 | |
| 58 | KNPT34752 | Khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo | 2 | |
| 59 | KNPT23002 | Phương pháp tiếp cận khoa học | 2 | |
| 60 | CNTY28192 | Kinh doanh sản phẩm chăn nuôi | 2 | |
| IV | Thực tập nghề nghiệp | 9 | ||
| 61 | CNTY23802 | Tiếp cận nghề CN | 2 | |
| 62 | CNTY28253 | Thao tác nghề cơ bản trong chăn nuôi thú y | 3 | |
| 63 | CNTY28274 | Thực tế nghề CN | 4 | |
| V | Khóa luận tốt nghiệp | 14 | ||
| 64 | CNTY28214 | Khóa luận tốt nghiệp CN | 14 | |
| KHỐI LƯỢNG KIẾN THỨC TOÀN KHÓA |
157 |
|||