| TIÊU CHÍ |
NỘI DUNG |
| 1. Đơn vị cấp bằng |
Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế |
| 2. Đơn vị quản lý |
Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế |
| 3. Tên gọi |
|
| Tiếng Việt: |
Thú y |
| Tiếng Anh: |
Veterinary Medicine |
| 4. Mã ngành đào tạo: |
7640101 |
| 5. Trình độ đào tạo: |
Đại học |
| 6. Loại hình đào tạo: |
Chính quy |
| 7. Văn bằng tốt nghiệp |
Bác sĩ thú y |
| 8. Thời gian đào tạo (năm) |
5,0 |
| 9. Số lượng tín chỉ |
162 (không kể các học phần tiếng Anh, quốc phòng an ninh, giáo dục thể chất và tin học) |
| 10. Các tuyên bố đối sánh |
|
| 11. Kiểm định chất lượng |
Chưa |
| 12. Mục tiêu của chương trình đào tạo |
|
| Mục tiêu chung: |
Đào tạo người học trở thành Bác sĩ Thú y có đạo đức, phẩm chất chính trị tốt; có kiến thức nền tảng rộng, kiến thức và kỹ năng chuyên môn sâu đáp ứng yêu cầu chẩn đoán, phòng trị bệnh cho động vật và an toàn thực phẩm, có khả năng học tập nghiên cứu nâng cao và ứng dụng khoa học kỹ thuật tiên tiến trong lĩnh vực Thú y; có năng lực tự chủ và trách nhiệm xã hội nhằm đáp ứng nhu cầu nguồn nhân lực chất lượng cao cho miền Trung, Tây Nguyên và cả nước theo hướng hội nhập, phát triển góp phần xây dựng và bảo vệ tổ quốc. |
| Mục tiêu cụ thể: |
PO1: Có các kiến thức về chính trị-xã hội, an ninh quốc phòng, bồi dưỡng sức khoẻ thể chất. |
| PO2: Có kiến thức cơ sở ngành và chuyên ngành chuyên sâu trong lĩnh vực Thú y; Có các kỹ năng nghề nghiệp; kỹ năng giao tiếp làm việc nhóm, có thể sử dụng tiếng anh trong giao tiếp và hoạt động chuyên môn, thành thạo tin học văn phòng và sử dụng được một số phần mềm chuyên dụng trong lĩnh vực thú y. |
| PO3: Có đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội, và thích ứng với sự thay đổi môi trường hoạt động nghề nghiệp. |