| A |
KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG |
37 |
|
| I |
Lý luận chính trị |
11 |
|
| 1 |
CTR1018 |
Triết học Mác – Lênin |
3 |
|
| 2 |
CTR1021 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
2 |
|
| 3 |
CTR1022 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
|
| 4 |
CTR1019 |
Kinh tế chính trị Mác – Lênin |
2 |
|
| 5 |
CTR1020 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
2 |
|
| II |
Tin học, Khoa học tự nhiên, Công nghệ và môi trường |
15 |
|
| 6 |
CBAN12202 |
Toán thống kê |
2 |
|
| 7 |
CBAN10304 |
Hóa học |
4 |
|
| 8 |
CBAN12302 |
Vật lý |
2 |
|
| 9 |
CBAN11902 |
Tin học |
2 |
|
| 10 |
CBAN11803 |
Sinh học |
3 |
|
| 11 |
NHOC15302 |
Sinh thái và môi trường |
2 |
|
| III |
Khoa học xã hội và nhân văn |
4 |
|
| 12 |
TNMT29402 |
Nhà nước và pháp luật |
2 |
|
| 13 |
KNPT14602 |
Xã hội học đại cương |
2 |
|
| IV |
Ngoại ngữ không chuyên |
7 |
|
| 14 |
ANH1013 |
Ngoại ngữ không chuyên 1 |
3 |
|
| 15 |
ANH1022 |
Ngoại ngữ không chuyên 2 |
2 |
|
| 16 |
ANH1032 |
Ngoại ngữ không chuyên 3 |
2 |
|
| B |
KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP |
150 |
|
| I |
Kiến thức cơ sở ngành |
46 |
|
| |
Bắt buộc |
|
37 |
|
| 17 |
CNTY28243 |
Tổ chức và phôi thai học |
3 |
|
| 18 |
CNTY28184 |
Giải phẫu động vật |
4 |
|
| 19 |
CNTY23004 |
Sinh lý động vật |
4 |
|
| 20 |
CNTY25904 |
Hóa sinh động vật |
4 |
|
| 21 |
CNTY25804 |
Dinh dưỡng động vật |
4 |
|
| 22 |
CNTY14302 |
Vi sinh vật đại cương |
2 |
|
| 23 |
NHOC31572 |
Công nghệ cao trong nông nghiệp |
2 |
|
| 24 |
CNTY24403 |
Vi sinh vật học thú y |
3 |
|
| 25 |
CNTY21904 |
Dược lý học thú y |
4 |
|
| 26 |
CNTY22603 |
Miễn dịch học thú y |
3 |
|
| 27 |
CNTY20304 |
Bệnh lý học thú y |
4 |
|
|
Tự chọn (9/15) |
9 |
|
| 28 |
CNTY21403 |
Di truyền động vật |
3 |
|
| 29 |
CNTY28292 |
Vi sinh vật trong chăn nuôi |
2 |
|
| 30 |
CNTY28264 |
Thức ăn chăn nuôi |
4 |
|
| 31 |
CNTY21302 |
Công nghệ sinh học ứng dụng trong chăn nuôi – thú y |
2 |
|
| 32 |
CNTY26502 |
Phúc lợi động vật |
2 |
|
| 33 |
CNTY28232 |
Tiếng Anh chuyên ngành chăn nuôi thú y |
2 |
|
| II |
Kiến thức ngành |
55 |
|
| |
Bắt buộc |
|
43 |
|
| 34 |
CNTY25103 |
Chẩn đoán lâm sàng thú y |
3 |
|
| 35 |
CNTY22802 |
Phương pháp thí nghiệm chăn nuôi – thú y |
2 |
|
| 36 |
CNTY26202 |
Kỹ năng viết tài liệu khoa học |
2 |
|
| 37 |
CNTY26703 |
Sản khoa và thụ tinh nhân tạo |
3 |
|
| 38 |
CNTY28144 |
Bệnh truyền nhiễm thú y |
4 |
|
| 39 |
CNTY20403 |
Bệnh nội khoa thú y |
3 |
|
| 40 |
CNTY22703 |
Ngoại khoa thú y |
3 |
|
| 41 |
CNTY25204 |
Chăn nuôi chuyên khoa 1 |
4 |
|
| 42 |
CNTY25303 |
Chăn nuôi chuyên khoa 2 |
3 |
|
| 43 |
CNTY26002 |
Kỹ năng chẩn đoán xét nghiệm |
2 |
|
| 44 |
CNTY28222 |
Luật Chăn nuôi và Luật Thú y |
2 |
|
| 45 |
CNTY22503 |
Ký sinh trùng và bệnh ký sinh trùng thú y |
3 |
|
| 46 |
CNTY26603 |
Quản lý môi trường và chất thải chăn nuôi |
3 |
|
| 47 |
CNTY22403 |
Kiểm nghiệm thú sản |
3 |
|
| 48 |
CNTY21503 |
Dịch tễ học thú y |
3 |
|
|
Tự chọn (12/24) |
12 |
|
| 49 |
CNTY28112 |
Bệnh dinh dưỡng vật nuôi |
2 |
|
| 50 |
CNTY28132 |
Bệnh truyền lây giữa động vật và người |
2 |
|
| 51 |
CNTY28122 |
Bệnh thú cưng |
2 |
|
| 52 |
CNTY24502 |
Dược liệu thú y |
2 |
|
| 53 |
CNTY20802 |
Chăn nuôi dê cừu |
2 |
|
| 54 |
CNTY24802 |
Quản lý trang trại chăn nuôi |
2 |
|
| 55 |
CNTY24702 |
Quản lý dịch bệnh trang trại chăn nuôi |
2 |
|
| 56 |
CKCN20102 |
An toàn thực phẩm |
2 |
|
| 57 |
CNTY21702 |
Độc chất học thú y |
2 |
|
| 58 |
CNTY28162 |
Chuồng trại và thiết bị trong chăn nuôi |
2 |
|
| 59 |
CKCN31682 |
Bảo quản nông sản |
2 |
|
| 60 |
CKCN31712 |
Cơ điện nông nghiệp |
2 |
|
| III |
Kiến thức bổ trợ |
8 |
|
| 61 |
KNPT21602 |
Kỹ năng mềm |
2 |
|
| 62 |
KNPT34752 |
Khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo |
2 |
|
| 63 |
KNPT23002 |
Phương pháp tiếp cận khoa học |
2 |
|
| 64 |
CNTY28192 |
Kinh doanh sản phẩm chăn nuôi |
2 |
|
| IV |
Thực tập nghề nghiệp |
9 |
|
| 65 |
CNTY23902 |
Tiếp cận nghề TY |
2 |
|
| 66 |
CNTY28253 |
Thao tác nghề cơ bản trong chăn nuôi thú y |
3 |
|
| 67 |
CNTY28284 |
Thực tế nghề TY |
4 |
|
| V |
Khóa luận tốt nghiệp |
14 |
|
| 68 |
CNTY28314 |
Khóa luận tốt nghiệp TY |
14 |
|
|
KHỐI LƯỢNG KIẾN THỨC TOÀN KHÓA |
169 |
|