Skip to main content
Đào tạo Đại học

Khung chương trình đào tạo (Ngành Chăn nuôi – 2020)

Published on 02/09/2026 · letranhoan
Số TT Mã học phần Tên học phần Số TC Ghi chú
A KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG 37
I Lý luận chính trị 11
1 CTR1018 Triết học Mác – Lênin 3
2 CTR1021 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 2
3 CTR1022 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2
4 CTR1019 Kinh tế chính trị Mác – Lênin 2
5 CTR1020 Chủ nghĩa xã hội khoa học 2
II Tin học, Khoa học tự nhiên, Công nghệ và môi trường  15
6 CBAN12202 Toán thống kê 2
7 CBAN10304 Hóa học 4
8 CBAN12302 Vật lý 2
9 CBAN11902 Tin học 2
10 CBAN11803 Sinh học 3
11 NHOC15302 Sinh thái và môi trường 2
III Khoa học xã hội và nhân văn 4
12 TNMT29402 Nhà nước và pháp luật 2
13 KNPT14602 Xã hội học đại cương 2
IV Ngoại ngữ không chuyên 7
14 ANH1013 Ngoại ngữ không chuyên 1 3
15 ANH1022 Ngoại ngữ không chuyên 2 2
16 ANH1032 Ngoại ngữ không chuyên 3 2
B KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP 120
I Kiến thức cơ sở ngành 34
  Bắt buộc   26
17 CNTY28243 Tổ chức và phôi thai học 3
18 CNTY28184 Giải phẫu động vật 4
19 CNTY23004 Sinh lý động vật 4
20 CNTY25904 Hóa sinh động vật 4
21 CNTY25804 Dinh dưỡng động vật 4
22 CNTY14302 Vi sinh vật đại cương 2
23 CNTY21403 Di truyền động vật 3
24 NHOC31572 Công nghệ cao trong nông nghiệp 2
Tự chọn (8/16) 8
25 CNTY28292 Vi sinh vật trong chăn nuôi 2
26 CNTY21302 Công nghệ sinh học ứng dụng trong chăn nuôi – thú y 2
27 CKCN20102 An toàn thực phẩm 2
28 CNTY26502 Phúc lợi động vật 2
29 CNTY24403 Vi sinh vật học thú y 3
30 CNTY22603 Miễn dịch học thú y 3
31 CNTY28232 Tiếng Anh chuyên ngành chăn nuôi thú y 2
II Kiến thức ngành 55
  Bắt buộc   39
32 CNTY28154 Chọn và nhân giống vật nuôi 4
33 CNTY28264 Thức ăn chăn nuôi 4
34 CNTY27004 Thú y cơ bản 4
35 CNTY25504 Chăn nuôi lợn 4
36 CNTY25604 Chăn nuôi trâu bò 4
37 CNTY25404 Chăn nuôi gia cầm 4
38 CNTY22802 Phương pháp thí nghiệm chăn nuôi – thú y 2
39 CNTY26202 Kỹ năng viết tài liệu khoa học 2
40 CNTY26703 Sản khoa và thụ tinh nhân tạo 3
41 CNTY28144 Bệnh truyền nhiễm thú y 4
42 CNTY28162 Chuồng trại và thiết bị trong chăn nuôi 2
43 CNTY28222 Luật Chăn nuôi và Luật Thú y 2
Tự chọn (16/30) 16
44 CNTY22503 Ký sinh trùng và bệnh ký sinh trùng thú y 3
45 CNTY26603 Quản lý môi trường và chất thải chăn nuôi 3
46 CNTY20802 Chăn nuôi dê cừu 2
47 CNTY28112 Bệnh dinh dưỡng vật nuôi 2
48 CNTY28132 Bệnh truyền lây giữa động vật và người 2
49 CNTY22403 Kiểm nghiệm thú sản 3
50 CNTY21503 Dịch tễ học thú y 3
51 CNTY24802 Quản lý trang trại chăn nuôi 2
52 CNTY24702 Quản lý dịch bệnh trang trại chăn nuôi 2
53 CKCN31682 Bảo quản nông sản 2
54 CKCN31712 Cơ điện nông nghiệp 2
55 NHOC31002 Kỹ thuật trồng trọt 2
56 CNTY28122 Bệnh thú cưng 2
III Kiến thức bổ trợ 8
57 KNPT21602 Kỹ năng mềm 2
58 KNPT34752 Khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo 2
59 KNPT23002 Phương pháp tiếp cận khoa học 2
60 CNTY28192 Kinh doanh sản phẩm chăn nuôi 2
IV Thực tập nghề nghiệp 9
61 CNTY23802 Tiếp cận nghề CN 2
62 CNTY28253 Thao tác nghề cơ bản trong chăn nuôi thú y 3
63 CNTY28274 Thực tế nghề CN 4
V Khóa luận tốt nghiệp 14
64 CNTY28214 Khóa luận tốt nghiệp CN 14
KHỐI LƯỢNG KIẾN THỨC TOÀN KHÓA

157