Skip to main content
Uncategorized

Cấu trúc của chương trình đào tạo (Ngành Chăn nuôi – 2025)

Published on 27/08/2026 · letranhoan
Số TT Mã HP Tên học phần Sốn chỉ

Số giờ kế hoạch

Tỷ lệ đánh giá (QT/CK)


thuyết
Thực
hành(*)
KTĐG Thảo luận, bài tập nhóm
A. KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG 38
1 CTR1018 Triết học Mác – Lênin 3 31 0 2 12 40/60
2 CTR1021 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 2 22 0 2 6 40/60
3 CTR1022 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2 20 0 2 8 40/60
4 CTR1019 Kinh tế chính trị Mác – Lênin 2 20 0 1 9 40/60
5 CTR1020 Chủ nghĩa xã hội khoa học 2 24 0 1 5 40/60
6 TNMT31923 Toán ứng dụng 3 20 15 2 8 40/60
7 TNMT31933 Xã hội và Pháp luật 3 32 13 0 0 30/70
8 NHOC31572 Công nghệ cao trong nông nghiệp 2 21 0 1 8 30/70
9 NHOC15302 Sinh thái và môi trường 2 21 2 1 6 30/70
10 TNMT31943 Công nghệ số và trí tuệ nhân tạo 3 22 20 0 4 40/60
11 KNPT23002 Phương pháp tiếp cận khoa học 2 21 0 1 6 30/70
12 KNPT34752 Khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo 2 20 0 0 10 40/60
13 KNPT21602 Kỹ năng mềm 2 16 6 1 7 50/50
14 KNPT34793 Kinh tế và quản lý dự án 3 30 0 2 13 40/60
15 KNPT34803 Truyền thông và Makerting 3 30 0 2 13 40/60
16 KNPT20602 Hệ thống nông nghiệp 2 21 2 1 6 30/70
B. KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP 112
I. Kiến thức cơ sở ngành 38
Bắt buộc 30
17 CNTY28413 Sinh học ứng dụng 3 25 15 1 4 30/70
18 CKCN32213 Hóa học ứng dụng 3 49 10 1 0 30/70
19 CNTY14302 Vi sinh vật đại cương 2 22 6 0 2 30/70
20 NHOC22402 Hóa sinh đại cương 2 23 4 1 2 30/70
21 NHOC31962 Di truyền học 2 21 4 1 4 40/60
22 CNTY28243 Giải phẫu động vật 4 36 16 4 4 50/50
23 CNTY24002 Tổ chức và phôi thai học 2 20 9 1 0 30/70
24 CNTY23004 Sinh lý động vật 4 42 12 0 6 30/70
25 CNTY22102 Hóa sinh động vật 2 23 4 1 2 30/70
26 CNTY25804 Dinh dưỡng động vật 4 42 10 0 8 30/70
27 CNTY28392 Nhập môn ngành Chăn nuôi 2 8 22 0 0 30/70
Tự chọn 8
28 CNTY28292 Vi sinh vật trong chăn nuôi 2 20 6 0 4 30/70
29 CNTY21302 Công nghệ sinh học ứng dụng trong chăn nuôi – thú y 2 21 4 1 4 30/70
30 CNTY28222 Luật Chăn nuôi và luật Thú y 2 26 0 1 3 30/70
31 CNTY28232 Tiếng Anh chuyên ngành chăn nuôi thú y 2 26 0 2 2 30/70
32 CNTY26502 Phúc lợi động vật 2 20 0 0 10 30/70
33 CNTY28192 Kinh doanh sản phẩm chăn nuôi 2 20 0 0 10 30/70
34 CNTY24502 Dược liệu thú y 2 20 6 0 4 30/70
35 CNTY24403 Vi sinh vật học Thú y 3 34 9 0 2 30/70
II. Kiến thức ngành 50
Bắt buộc 29
36 CNTY28154 Chọn và nhân giống vật nuôi 4 48 6 0 6 30/70
37 CNTY27203 Thức ăn chăn nuôi 3 32 4 1 8 30/70
38 CNTY28434 Thú y cơ bản 4 43 12 2 3 30/70
39 CNTY25504 Chăn nuôi lợn 4 42 12 2 4 40/60
40 CNTY25604 Chăn nuôi trâu bò 4 42 10 0 8 50/50
41 CNTY25404 Chăn nuôi gia cầm 4 38 12 0 10 30/70
42 CNTY26703 Sản khoa và thụ tinh nhân tạo 3 33 8 1 3 30/70
43 CNTY26603 Quản lý môi trường và chất thải chăn nuôi 3 30 10 1 4 30/70
Tự chọn 21
44 CNTY20802 Chăn nuôi dê cừu 2 22 4 0 4 50/50
45 CNTY28383 Nghiên cứu Khoa học trong Chăn nuôi Thú y 3 33 11 0 1 30/70
46 CNTY22503 Ký sinh trùng và bệnh ký sinh trùng thú y 3 33 8 1 3 30/70
47 CNTY28312 Bệnh truyền nhiễm gia cầm 2 22 6 0 2 30/70
48 CNTY28322 Bệnh truyền nhiễm gia súc 2 22 6 0 2 30/70
49 CNTY28342 Kiểm nghiệm thú sản 2 21 8 1 0 30/70
50 CNTY21503 Dịch tễ học Thú y 3 33 8 0 4 30/70
51 CNTY24802 Quản lý trang trại chăn nuôi 2 20 0 0 10 30/70
52 CNTY24702 Quản lý dịch bệnh trang trại chăn nuôi 2 22 0 0 8 30/70
53 CNTY28122 Bệnh thú cưng 2 21 8 0 1 30/70
54 CNTY28162 Chuồng trại và thiết bị trong chăn nuôi 2 25 2 0 3 30/70
55 CNTY28302 Bệnh chung giữa người và động vật 2 18 8 0 4 30/70
56 CNTY21904 Dược lý học Thú y 4 45 10 0 5 30/70
57 CNTY20304 Bệnh lý học Thú y 4 42 10 0 8 30/70
58 CNTY21702 Độc chất học thú y 2 18 6 0 6 30/70
59 CNTY22703 Bệnh ngoại khoa Thú y 3 29 12 1 3 30/70
60 CNTY20403 Bệnh nội khoa thú y 3 30 8 1 6 30/70
III. Thực hành, thực tập nghề nghiệp 10 10 10
61 CNTY23102 Thao tác nghề CN 2 30/70
62 CNTY27304 Thực tế nghề CN 1 4 100
63 CNTY27404 Thực tế nghề CN 2 4 100
IV. Khóa luận tốt nghiệp 14
64 CNTY28214 Khóa luận tốt nghiệp CN 14 4 200 0 6 100
KHỐI LƯỢNG KIẾN THỨC TOÀN KHÓA 150

Ghi chú: (*) là thực hành được thực hiện ở phòng thí nghiệm, trang trại, hiện trường, phòng máy…